Chữ 㮛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㮛, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㮛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㮛

[]

U+3B9B, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㮛


đề, như "cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)" (vhn)

Chữ gần giống với 㮛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 㮛

Tự hình:

Tự hình chữ 㮛 Tự hình chữ 㮛 Tự hình chữ 㮛 Tự hình chữ 㮛

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㮛

dẻ: 
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
㮛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㮛 Tìm thêm nội dung cho: 㮛