Từ: 非徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēitú] không những; chẳng những。不仅(常跟"而且"呼应)。
溺爱子女,非徒无益,而且有害。
quá yêu chiều con cái, chẳng những không có ích, mà còn có hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
非徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非徒 Tìm thêm nội dung cho: 非徒