Từ: 佩带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佩带:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佩 • 带

Nghĩa của 佩带 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèidài] đeo。(把徽章、符号、手枪等)挂在胸前、臂上、肩上或腰间。
学生出入校门必须佩带校徽。
học sinh ra vào cổng trường phải đeo phù hiệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

bội佩:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái带:bóng đái, bọng đái
佩带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佩带 Tìm thêm nội dung cho: 佩带