Chữ 佩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佩, chiết tự chữ BỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佩:

佩 bội

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佩

佩

Chiết tự chữ 佩

Chiết tự chữ bội bao gồm chữ 人 几 帀 hoặc 亻 几 帀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佩 cấu thành từ 3 chữ: 人, 几, 帀
  • 人 nhân, nhơn
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 帀 táp
  • 2. 佩 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 几, 帀
  • 亻 nhân
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 帀 táp
  • bội [bội]

    U+4F69, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei4;
    Việt bính: pui3
    1. [佩刀] bội đao 2. [佩環] bội hoàn 3. [佩蘭] bội lan 4. [佩玉] bội ngọc 5. [佩服] bội phục 6. [佩文韻府] bội văn vận phủ 7. [感佩] cảm bội;

    佩 bội

    Nghĩa Trung Việt của từ 佩

    (Danh) Vật đeo trên dải lưng để trang sức (thời xưa).
    ◎Như: ngọc bội 玉
    佩 đồ trang sức bằng ngọc đeo trên dải lưng.
    § Cũng viết là bội 珮.

    (Động)
    Đeo.
    ◎Như: bội kiếm 佩劍 đeo gươm, bội ngọc 佩玉 đeo ngọc.

    (Động)
    Kính phục.
    ◎Như: bội phục 佩服 ngưỡng phục.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Bình sinh bội phục vị thường li 平生佩服未常離 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Bình sinh bái phục không lúc nào ngớt.
    bội, như "bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)" (gdhn)

    Nghĩa của 佩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (珮)
    [pèi]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: BỘI
    1. đeo。佩带。
    佩刀。
    đeo dao.
    腰佩盒子枪。
    lưng đeo bao súng.
    2. đồ trang sức đeo ở đai áo (thời xưa)。古时系在衣带上的装饰品。
    玉佩。
    ngọc đeo ở đai áo.
    3. khâm phục; bái phục。佩服。
    钦佩。
    khâm phục.
    这种高度的国际主义精神十分可佩。
    tinh thần quốc tế cao cả này rất đáng khâm phục.
    Từ ghép:
    佩带 ; 佩服 ; 佩兰

    Chữ gần giống với 佩:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Chữ gần giống 佩

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佩 Tự hình chữ 佩 Tự hình chữ 佩 Tự hình chữ 佩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

    bội佩:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
    佩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佩 Tìm thêm nội dung cho: 佩