Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佩, chiết tự chữ BỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佩:
佩
Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [佩刀] bội đao 2. [佩環] bội hoàn 3. [佩蘭] bội lan 4. [佩玉] bội ngọc 5. [佩服] bội phục 6. [佩文韻府] bội văn vận phủ 7. [感佩] cảm bội;
佩 bội
Nghĩa Trung Việt của từ 佩
(Danh) Vật đeo trên dải lưng để trang sức (thời xưa).◎Như: ngọc bội 玉佩 đồ trang sức bằng ngọc đeo trên dải lưng.
§ Cũng viết là bội 珮.
(Động) Đeo.
◎Như: bội kiếm 佩劍 đeo gươm, bội ngọc 佩玉 đeo ngọc.
(Động) Kính phục.
◎Như: bội phục 佩服 ngưỡng phục.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bình sinh bội phục vị thường li 平生佩服未常離 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Bình sinh bái phục không lúc nào ngớt.
bội, như "bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)" (gdhn)
Nghĩa của 佩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (珮)
[pèi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: BỘI
1. đeo。佩带。
佩刀。
đeo dao.
腰佩盒子枪。
lưng đeo bao súng.
2. đồ trang sức đeo ở đai áo (thời xưa)。古时系在衣带上的装饰品。
玉佩。
ngọc đeo ở đai áo.
3. khâm phục; bái phục。佩服。
钦佩。
khâm phục.
这种高度的国际主义精神十分可佩。
tinh thần quốc tế cao cả này rất đáng khâm phục.
Từ ghép:
佩带 ; 佩服 ; 佩兰
[pèi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: BỘI
1. đeo。佩带。
佩刀。
đeo dao.
腰佩盒子枪。
lưng đeo bao súng.
2. đồ trang sức đeo ở đai áo (thời xưa)。古时系在衣带上的装饰品。
玉佩。
ngọc đeo ở đai áo.
3. khâm phục; bái phục。佩服。
钦佩。
khâm phục.
这种高度的国际主义精神十分可佩。
tinh thần quốc tế cao cả này rất đáng khâm phục.
Từ ghép:
佩带 ; 佩服 ; 佩兰
Chữ gần giống với 佩:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |

Tìm hình ảnh cho: 佩 Tìm thêm nội dung cho: 佩
