Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 些 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 些, chiết tự chữ TA, TÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 些:

些 ta, tá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 些

Chiết tự chữ ta, tá bao gồm chữ 此 二 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

些 cấu thành từ 2 chữ: 此, 二
  • nảy, thử, thửa
  • nhì, nhị
  • ta, tá [ta, tá]

    U+4E9B, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie1, suo4, sa1;
    Việt bính: se1
    1. [些須] ta tu 2. [些微] ta vi;

    ta, tá

    Nghĩa Trung Việt của từ 些

    (Danh) Lượng từ: một ít.
    ◇Thủy hử truyện
    : Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê , (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.

    (Phó)
    Ít, chút xíu.
    ◎Như: ta vi chút ít.
    ◇Thủy hử truyện : Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh , (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả.

    (Phó)
    Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém.
    ◎Như: đa ta nhiều hơn chút, dung dị ta dung dị hơn.Một âm là .

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm.
    ◇Khuất Nguyên : Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! , (Chiêu hồn ) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!

    ta, như "chúng ta" (vhn)
    tá, như "tá (tiếng đứng ở cuối câu)" (btcn)

    Nghĩa của 些 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiē]Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 7
    Hán Việt: TA
    1. một ít; một vài。表示不定的数量;一些。
    有些 。
    có một ít; có một số; có một vài.
    这些 。
    những... này
    那么些
    。 bấy nhiêu
    前些 日子。
    mấy ngày trước đây.
    买些 东西。
    mua một ít đồ đạc; mua ít đồ.
    2. hơn một chút (dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh)。放在形容词后,表示略微的意思。
    稍大些 。
    hơi to hơn một chút
    更好些 。
    càng tốt hơn;
    ̣(bệnh)
    đỡ hơn nhiều.
    简单些 。
    đơn giản hơn
    Từ ghép:
    些个 ; 些微 ; 些小 ; 些须 ; 些许 ; 些子

    Chữ gần giống với 些:

    ,

    Chữ gần giống 些

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

    ta:chúng ta
    :tá (tiếng đứng ở cuối câu)
    些 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 些 Tìm thêm nội dung cho: 些