Nghĩa của 单列 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānliè] viết ra từng điều; từng hạng mục。(项目等)单独开列。
计划单列市
kế hoạch cho từng hạng mục của thành phố.
这笔款项收支单列。
khoản tiền này thu chi cho từng hạng mục.
计划单列市
kế hoạch cho từng hạng mục của thành phố.
这笔款项收支单列。
khoản tiền này thu chi cho từng hạng mục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 单列 Tìm thêm nội dung cho: 单列
