Từ: 单列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单列:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 单 • 列

Nghĩa của 单列 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānliè] viết ra từng điều; từng hạng mục。(项目等)单独开列。
计划单列市
kế hoạch cho từng hạng mục của thành phố.
这笔款项收支单列。
khoản tiền này thu chi cho từng hạng mục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền单:xem đan
thuyên单:xem thuyền
đơn单:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt列:la liệt
loẹt列:loè loẹt
lít列:lít dít
lướt列:lướt qua
lệch列:nghiêng lệch
lịt列:li lịt
riệt列:giữ riệt
rít列:ríu rít
rệt列:rõ rệt
rịt列:rịt vết thương; khít rịt
单列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单列 Tìm thêm nội dung cho: 单列