Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 列 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 列, chiết tự chữ LIỆT, LOẸT, LÍT, LƯỚT, LỆCH, LỊT, RIỆT, RÍT, RỆT, RỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列:
列
Pinyin: lie4;
Việt bính: laat6 lit6
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [班列] ban liệt 3. [排列] bài liệt 4. [右列] hữu liệt 5. [列強] liệt cường 6. [列計] liệt kê 7. [列國] liệt quốc 8. [列土分疆] liệt thổ phân cương 9. [列傳] liệt truyện 10. [列位] liệt vị;
列 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 列
(Danh) Hàng.◎Như: trạm tại tối tiền liệt 站在最前列 đứng ở hàng đầu.
(Danh) Thứ bậc, chức vị.
◇Luận Ngữ 論語: Trần lực tựu liệt, bất năng giả chỉ 陳力就列, 不能者止 (Quý thị 季氏) Hết sức làm chức vụ mình, nếu không được nên từ chức đi.
(Danh) Loại, hạng.
◎Như: giá bất tại thảo luận chi liệt 這不在討論之列 cái đó không thuộc trong điều loại (đề tài) của cuộc thảo luận.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, đoàn.
◎Như: nhất liệt hỏa xa 一列火車 một đoàn xe lửa, nhất liệt sĩ binh 一列士兵 một hàng quân lính.
(Danh) Họ Liệt.
(Động) Chia ra.
§ Thông liệt 裂.
◇Hán Thư 漢書: Liệt thổ phong cương phi vị chư hầu, giai dĩ vị dân dã 列土封疆非為諸侯, 皆以為民也 (Cốc Vĩnh truyện 翟谷永傳) Chia đất phong bờ cõi không phải vì chư hầu, mà đều là vì dân vậy.
(Động) Bày, dàn, xếp.
◎Như: trần liệt 陳列 trưng bày, liệt trở đậu 列詛豆 bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ).
(Động) Đưa vào, đặt vào.
◎Như: đại gia đích ý kiến quân liệt nhập kỉ lục 大家的意見均列入紀錄 ý kiến mọi người đều đưa vào sổ ghi.
(Tính) Các, nhiều.
◎Như: liệt quốc 列國 các nước, liệt vị 列位 các vị.
liệt, như "la liệt" (vhn)
lít, như "lít dít" (btcn)
lịt, như "li lịt" (btcn)
lướt, như "lướt qua" (btcn)
rịt, như "rịt vết thương; khít rịt" (btcn)
lệch, như "nghiêng lệch" (gdhn)
loẹt, như "loè loẹt" (gdhn)
rệt, như "rõ rệt" (gdhn)
riệt, như "giữ riệt" (gdhn)
rít, như "ríu rít" (gdhn)
Nghĩa của 列 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. bày ra; xếp。排列。
罗列。
bày ra.
列队。
xếp hàng.
按清单上列的一项一项地 清点。
căn cứ vào từng hạng mục của hoá đơn để kiểm tra.
2. xếp vào; liệt vào; đưa vào。安排到某类事物之中。
列入议程。
đưa vào chương trình nghị sự.
把发展教育事业列为重要任务之一。
đýa việc phát triển sự nghiệp giáo dục làm một trong những nhiệm vụ quan trọng.
3. hàng ngũ; đội ngũ。行列。
出列。
ra khỏi hàng.
站在最前列。
đứng đầu hàng.
量
4. đoàn。用于成行列的事物。
一列火车。
một đoàn xe lửa.
5. loại; hạng。类。
不在此列。
không thuộc loại này.
6. các。各;众。
列国。
các nước.
列位观众。
các vị khán giả.
7. họ Liệt。(Liè)姓。
Từ ghép:
列兵 ; 列车 ; 列车员 ; 列当 ; 列岛 ; 列队 ; 列国 ; 列举 ; 列宁主义 ; 列强 ; 列位 ; 列席 ; 列支敦士登 ; 列传
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. bày ra; xếp。排列。
罗列。
bày ra.
列队。
xếp hàng.
按清单上列的一项一项地 清点。
căn cứ vào từng hạng mục của hoá đơn để kiểm tra.
2. xếp vào; liệt vào; đưa vào。安排到某类事物之中。
列入议程。
đưa vào chương trình nghị sự.
把发展教育事业列为重要任务之一。
đýa việc phát triển sự nghiệp giáo dục làm một trong những nhiệm vụ quan trọng.
3. hàng ngũ; đội ngũ。行列。
出列。
ra khỏi hàng.
站在最前列。
đứng đầu hàng.
量
4. đoàn。用于成行列的事物。
一列火车。
một đoàn xe lửa.
5. loại; hạng。类。
不在此列。
không thuộc loại này.
6. các。各;众。
列国。
các nước.
列位观众。
các vị khán giả.
7. họ Liệt。(Liè)姓。
Từ ghép:
列兵 ; 列车 ; 列车员 ; 列当 ; 列岛 ; 列队 ; 列国 ; 列举 ; 列宁主义 ; 列强 ; 列位 ; 列席 ; 列支敦士登 ; 列传
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 列 Tìm thêm nội dung cho: 列
