Từ: 卡萨布兰卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡萨布兰卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卡 • 萨 • 布 • 兰 • 卡

Nghĩa của 卡萨布兰卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎsàbùlánkǎ] Casablanca (thành phố của Ma-rốc)。摩洛哥西部濒临大西洋岸一城市,位于坦格尔西南偏南。由葡萄牙人于16世纪建立,1907年后成为法国在非洲的势力中心。现为摩洛哥最大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp卡:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát萨:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan兰:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp卡:tạp (chặn lại)
卡萨布兰卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡萨布兰卡 Tìm thêm nội dung cho: 卡萨布兰卡