Chữ 萨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萨, chiết tự chữ TÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨:

萨 tát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萨

萨

Chiết tự chữ 萨

Chiết tự chữ tát bao gồm chữ 草 阜 产 hoặc 艸 阜 产 hoặc 艹 阝 产 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萨 cấu thành từ 3 chữ: 草, 阜, 产
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 阜 phụ
  • 产 sản
  • 2. 萨 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 阜, 产
  • 艸 tháu, thảo
  • 阜 phụ
  • 产 sản
  • 3. 萨 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 阝, 产
  • 艹 thảo
  • 阝 phụ, ấp
  • 产 sản
  • tát [tát]

    U+8428, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薩;
    Pinyin: sa4;
    Việt bính: saat3;

    萨 tát

    Nghĩa Trung Việt của từ 萨

    Giản thể của chữ 薩.
    tát, như "bồ tát" (gdhn)

    Nghĩa của 萨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薩)
    [Sà]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÁT
    họ Tát。姓。
    Từ ghép:
    萨尔瓦多 ; 萨噶达娃节 ; 萨格勒布 ; 萨克管 ; 萨克拉门托 ; 萨拉热窝 ; 萨满教 ; 萨那 ; 萨其马

    Chữ gần giống với 萨:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Dị thể chữ 萨

    薩,

    Chữ gần giống 萨

    藾, 蓖, 蓈, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓎, 蓏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萨 Tự hình chữ 萨 Tự hình chữ 萨 Tự hình chữ 萨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

    tát萨:bồ tát
    萨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萨 Tìm thêm nội dung cho: 萨