Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萨, chiết tự chữ TÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨:
萨
Biến thể phồn thể: 薩;
Pinyin: sa4;
Việt bính: saat3;
萨 tát
tát, như "bồ tát" (gdhn)
Pinyin: sa4;
Việt bính: saat3;
萨 tát
Nghĩa Trung Việt của từ 萨
Giản thể của chữ 薩.tát, như "bồ tát" (gdhn)
Nghĩa của 萨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薩)
[Sà]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TÁT
họ Tát。姓。
Từ ghép:
萨尔瓦多 ; 萨噶达娃节 ; 萨格勒布 ; 萨克管 ; 萨克拉门托 ; 萨拉热窝 ; 萨满教 ; 萨那 ; 萨其马
[Sà]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TÁT
họ Tát。姓。
Từ ghép:
萨尔瓦多 ; 萨噶达娃节 ; 萨格勒布 ; 萨克管 ; 萨克拉门托 ; 萨拉热窝 ; 萨满教 ; 萨那 ; 萨其马
Chữ gần giống với 萨:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萨
薩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
| tát | 萨: | bồ tát |

Tìm hình ảnh cho: 萨 Tìm thêm nội dung cho: 萨
