Chữ 布 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 布, chiết tự chữ BUÁ, BÔ, BỐ, VÚ, VỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布:

布 bố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 布

Chiết tự chữ buá, bô, bố, vú, vố bao gồm chữ 一 丿 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

布 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 巾
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cân, khân, khăn
  • bố [bố]

    U+5E03, tổng 5 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4;
    Việt bính: bou3
    1. [頒布] ban bố 2. [白布] bạch bố 3. [布局] bố cục 4. [布告] bố cáo 5. [布政] bố chính 6. [布貨] bố hóa 7. [布萊爾] bố lai nhĩ 8. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 9. [布防] bố phòng 10. [布素] bố tố 11. [布施] bố thí 12. [布陳] bố trần 13. [布置] bố trí 14. [布衣] bố y 15. [布衣之交] bố y chi giao 16. [布衣卿相] bố y khanh tướng 17. [排布] bài bố 18. [葛布] cát bố 19. [公布] công bố 20. [喀布爾] khách bố nhĩ 21. [分布] phân bố 22. [宣布] tuyên bố;

    bố

    Nghĩa Trung Việt của từ 布

    (Danh) Vải, những đồ dệt bằng gai, bằng sợi bông.
    ◎Như: miên bố
    vải bông, sa bố vải lụa, bố bạch vải vóc.

    (Danh)
    Tiền tệ (ngày xưa).
    ◎Như: hóa bố , toàn bố đều là thứ tiền ngày xưa.

    (Danh)
    Chức quan.
    ◎Như: Đầu tỉnh có quan bố chánh nghĩa là chức quan thi hành chánh trị.

    (Danh)
    Họ Bố.

    (Động)
    Bày, xếp đặt.
    ◎Như: bố trí đặt để, sắp xếp, bố cục sắp xếp cho có mạch lạc.

    (Động)
    Tuyên cáo.
    ◎Như: bố cáo nói rõ cho mọi người biết, tuyên bố bày tỏ cho mọi người biết.

    (Động)
    Kể, trần thuật.

    (Động)
    Phân tán, ban ra, cho khắp.
    ◎Như: bố thí cho khắp, cho hết.
    § Phép tu nhà Phật có sáu phép tu tới Bồ-tát , phép bố thí đứng đầu, vì phép này trừ được ngay cái bệnh tham vậy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phục đổ Ngụy vương, tự đăng vị dĩ lai, đức bố tứ phương, nhân cập vạn vật , , , (Đệ bát thập hồi) Từ khi Ngụy Vương lên ngôi đến nay, ân đức ban khắp bốn phương, nhân nghĩa ra tới muôn vật.

    bố, như "bố (bố kinh)" (vhn)
    bô, như "vải bô" (btcn)
    buá, như "búa rìu; hóc búa" (gdhn)
    vố, như "cho một vố" (gdhn)
    vú, như "vú mẹ" (gdhn)

    Nghĩa của 布 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (佈)
    [bù]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 5
    Hán Việt: BỐ
    1. vải bố (vật liệu dệt từ bông vải, đay..., có thể dùng để may đồ hoặc những đồ vật khác)。用棉、麻等织成的,可以做衣服或其他物件的材料。
    棉布
    vải bông
    麻布
    vải đay
    布鞋
    giày vải
    2. tiền bố (một loại tiền xưa)。古代的一种钱币。
    3. họ Bố。 姓。
    4. tuyên cáo; tuyên bố。 宣告;宣布。
    发布
    ra tuyên bố
    公布
    công bố
    布告
    bố cáo
    开诚布公
    thẳng thắn thành thật
    5. rải ra; phân bố。 散布;分布。
    阴云密布
    mây đen dày đặc
    铁路公路遍布全国
    đường sắt đường lộ trải rộng trên toàn quốc
    6. bố trí; bài trí。 布置。
    布局
    bố cục
    布下天罗地网
    bố trí thiên la địa võng; giăng lưới khắp nơi
    Từ ghép:
    布帛 ; 布帛菽粟 ; 布菜 ; 布达拉宫 ; 布达佩斯 ; 布道 ; 布丁 ; 布尔乔亚 ; 布尔什维克 ; 布防 ; 布告 ; 布谷 ; 布褐 ; 布基纳法索国 ; 布加勒斯特 ; 布景 ; 布局 ; 布拉迪斯拉发 ; 布拉格 ; 布拉吉 ; 布拉扎维 ; 布朗运动 ; 布朗族 ; 布雷 ; 布雷舰 ; 布里奇波特 ; 布隆迪 ; 布鲁塞尔 ; 布鲁氏菌 ; 布囊其口 ; 布匹 ; 布琼布拉 ; 布哨 ; 布设 ; 布施 ; 布头 ; 布纹纸 ; 布线 ; 布洋娃娃 ; 布衣 ; 布衣韦带 ; 布衣之交 ; 布依族 ; 布宜诺斯艾利斯 ; 布泽 ; 布阵 ; 布置 ; 布子

    Chữ gần giống với 布:

    , , , ,

    Chữ gần giống 布

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 布 Tự hình chữ 布 Tự hình chữ 布 Tự hình chữ 布

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

    buá:búa rìu; hóc búa
    :vải bô
    bố:bố (bố kinh)
    :vú mẹ
    vố:cho một vố
    布 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 布 Tìm thêm nội dung cho: 布