Từ: 头年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 头 • 年

Nghĩa của 头年 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóunián] 1. năm đầu。第一年。
三年看头年
ba năm nhìn vào năm đầu
2. năm ngoái; năm trước; năm rồi。去年或上一年。
头年春节
tết năm ngoái
头年他曾回来过一次。
năm ngoái anh ấy có trở về một lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng
头年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头年 Tìm thêm nội dung cho: 头年