Chữ 头 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 头, chiết tự chữ ĐẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头:

头 đầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 头

Chiết tự chữ đầu bao gồm chữ 丶 丶 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

头 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 丶, 大
  • chủ
  • chủ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • đầu [đầu]

    U+5934, tổng 5 nét, bộ Đại 大
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頭;
    Pinyin: tou2, tou5;
    Việt bính: tau4;

    đầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 头

    Giản thể của chữ .
    đầu, như "đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi" (gdhn)

    Nghĩa của 头 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頭、頭)
    [tóu]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐẦU
    1. đầu。人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。
    2. đầu tóc; kiểu tóc。指头发或所留头发的样式。
    剃头
    cạo đầu
    留头
    để tóc
    梳头
    chảy tóc; chảy đầu
    平头
    kiểu tóc bằng; kiểu tóc cắt ngang
    分头
    kiểu tóc rẽ ngôi
    3. đầu; đỉnh; chóp (vật thể)。(头儿)物体的顶端或末梢。
    山头
    đỉnh núi; chóp núi
    笔头儿。
    đầu bút; đầu viết
    中间粗,两头儿细。
    ở giữa to, hai đầu nhỏ.
    4. điểm đầu; điểm chót của sự việc。(头儿)事情的起点或终点。
    话头儿。
    đầu câu chuyện
    提个头儿。
    nêu điểm đầu
    这样一条线一条线地,织到什么时候才是个头儿呀!
    dệt từng sợi từng sợi như vậy, đến khi nào mới xong được!
    5. đầu thừa đuôi thẹo。(头儿)物品的残余部分。
    布头儿。
    vải đầu thừa đuôi thẹo
    蜡头儿。
    đầu mẩu nến còn thừa
    铅笔头儿。
    mẩu bút chì còn lại
    6. đầu mục; người cầm đầu; người đứng đầu。(头儿)头目。
    他是这一帮人的头儿。
    ông ấy là người đứng đầu nhóm người này.
    7. phương diện; phía; mặt。(头儿)方面。
    他们是一头儿的。
    họ là một phe.
    心挂两头
    hai lòng
    8. nhất; đầu。第一。
    头等
    hạng nhất
    头号
    số một
    9. đứng đầu; dẫn đầu。领头的;次序居先的。
    头车
    xe đầu
    头马
    ngựa đầu đàn
    头羊
    dê đầu đàn
    10. đầu; trước (đứng trước số lượng từ)。用在数量词前面,表示次序在前的。
    头趟
    chuyến đầu tiên
    头一遍
    lần đầu; lượt đầu
    头半本
    nửa quyển đầu
    头几个
    mấy cái trước.
    头三天(前面的三天)。
    ba ngày trước; ba ngày đầu
    11. đầu; trước (dùng trước ngày và năm biểu thị thời gian trước)。用在"年"或"天"前面,表示时间在先的。
    头年(去年或上一年)。
    năm trước
    头天(上一天)
    ngày hôm trước
    头两年(去年和前年,或某年以前的两年)。
    hai năm trước
    头三天(昨天、前天和大前天,或某天以前的三天)。
    ba ngày trước
    12. trước; tiếp cận; gần。临;接近。
    头五点就得动身。
    trước năm giờ phải lên đường ngay.
    头鸡叫我就起来了。
    trước lúc gà gáy tôi phải thức dậy rồi.
    头吃饭要洗手。
    trước khi ăn cơm phải rửa tay.
    13. khoảng chừng; khoảng。用在某两个数字之间,表示约数,兼表数目不大。
    十头八块。
    khoảng tám mươi đồng
    三头五百。
    khoảng năm ba trăm

    14. con; củ。量词。
    a. (dùng cho trâu, bò, lừa...)。用于牛、驴、骡、羊等家畜。
    一头牛
    một con trâu
    两头驴
    hai con lừa
    b. (dùng cho tỏi)。用于蒜。
    一头蒜
    một củ tỏi
    15. (hậu tố danh từ)。(头儿)名词后缀。
    a. Sau từ căn danh từ。接于名词性词根。
    木头
    gỗ
    石头
    đá
    骨头
    xương
    舌头
    lưỡi
    罐头
    đồ hộp
    尺头
    thước
    苗头
    mạ
    b. Sau từ căn động từ。接于动词词根。
    念头
    ý nghĩ
    扣头
    tiền khấu hao
    接头儿。
    chỗ nối tiếp
    看头儿。
    chỗ đáng xem
    听头儿。
    chỗ đáng nghe
    c. Sau từ căn tính từ。接于形容词词根。
    有准头
    có chỗ đúng
    尝了甜头儿。
    nếm vị ngọt
    16. (hậu tố phương vị từ)。方位词后缀。
    上头
    trên
    下头
    dưới
    前头
    trước
    后头
    sau
    里头
    bên trong
    外头
    bên ngoài
    Từ ghép:
    头筹 ; 头寸 ; 头等 ; 头顶 ; 头顿 ; 头发 ; 头伏 ; 头骨 ; 头号 ; 头家 ; 头角 ; 头巾 ; 头颈 ; 头盔 ; 头里 ; 头脸 ; 头领 ; 头颅 ; 头路 ; 头马 ; 头面 ; 头面人物 ; 头目 ; 头难 ; 头脑 ; 头年 ; 头牌 ; 头皮 ; 头前 ; 头钱 ; 头人 ; 头晌 ; 头生 ; 头绳 ; 头饰 ; 头套 ; 头疼 ; 头疼脑热 ; 头天 ; 头痛 ; 头痛医头,脚痛医脚 ; 头头儿 ; 头头是道 ; 头陀 ; 头先 ; 头衔 ; 头像 ; 头胸部 ; 头绪 ; 头雁 ;
    头羊 ; 头油 ; 头重脚轻 ; 头子

    Chữ gần giống với 头:

    , , , , , 𡗗,

    Dị thể chữ 头

    , ,

    Chữ gần giống 头

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 头 Tự hình chữ 头 Tự hình chữ 头 Tự hình chữ 头

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

    đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
    头 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 头 Tìm thêm nội dung cho: 头