Chữ 年 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 年, chiết tự chữ NIÊN, NÊN, NĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年:

年 niên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 年

Chiết tự chữ niên, nên, năm bao gồm chữ 丿 丰 丶 hoặc 丿 一 二 丶 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 年 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 丰, 丶
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phong
  • chủ
  • 2. 年 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 二, 丶, 丨
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhì, nhị
  • chủ
  • cổn
  • niên [niên]

    U+5E74, tổng 6 nét, bộ Can 干
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian2;
    Việt bính: nin4
    1. [同年] đồng niên 2. [丁年] đinh niên 3. [百年偕老] bách niên giai lão 4. [百年好合] bách niên hảo hợp 5. [拜年] bái niên 6. [平年] bình niên 7. [編年] biên niên 8. [高年] cao niên 9. [窮年累世] cùng niên lũy thế 10. [饑年] cơ niên 11. [週年] chu niên 12. [周年] chu niên 13. [終年] chung niên 14. [妙年] diệu niên 15. [去年] khứ niên 16. [今年] kim niên 17. [來年] lai niên 18. [年紀] niên kỉ 19. [中年] trung niên 20. [忘年] vong niên;

    niên

    Nghĩa Trung Việt của từ 年

    (Danh) Thời gian trái đất xoay một vòng quanh mặt trời.

    (Danh)
    Tuổi.
    ◎Như: diên niên ích thọ
    thêm tuổi thêm thọ, niên khinh lực tráng tuổi trẻ sức khỏe.
    ◇Thủy hử truyện : Chỉ hữu nhất cá lão mẫu, niên dĩ lục tuần chi thượng , (Đệ nhị hồi) Chỉ có một mẹ già, tuổi đã ngoài sáu mươi.

    (Danh)
    Khoa thi.
    ◎Như: đồng niên người đỗ cùng khoa, niên nghị tình kết giao giữa những người cùng đỗ một khoa.

    (Danh)
    Năm tháng. Phiếm chỉ thời gian.

    (Danh)
    Chỉ sinh hoạt, sinh kế.
    ◇Cao Minh : Ta mệnh bạc, thán niên gian, hàm tu nhẫn lệ hướng nhân tiền, do khủng công bà huyền vọng nhãn , , , (Tì bà kí , Nghĩa thương chẩn tế ).

    (Danh)
    Tết, niên tiết.
    ◎Như: quá niên ăn tết, nghênh niên đón tết.

    (Danh)
    Thu hoạch trong năm.
    ◎Như: phong niên thu hoạch trong năm tốt (năm được mùa), niên cảnh tình trạng mùa màng.

    (Danh)
    Thời đại, thời kì, đời.
    ◎Như: Khang Hi niên gian thời Khang Hi, bát thập niên đại thời kì những năm 80.

    (Danh)
    Thời (thời kì trong đời người).
    ◎Như: đồng niên thời trẻ thơ, thanh thiếu niên thời thanh thiếu niên, tráng niên thời tráng niên, lão niên thời già cả.

    (Danh)
    Tuổi thọ, số năm sống trên đời.
    ◇Trang Tử : Niên bất khả cử, thì bất khả chỉ , (Thu thủy ).

    (Danh)
    Đặc chỉ trường thọ (nhiều tuổi, sống lâu).
    ◇Tống Thư : Gia thế vô niên, vong cao tổ tứ thập, tằng tổ tam thập nhị, vong tổ tứ thập thất, hạ quan tân tuế tiện tam thập ngũ, gia dĩ tật hoạn như thử, đương phục kỉ thì kiến thánh thế? , , , , 便, , ? (Tạ Trang truyện ).

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị tính thời gian.
    ◎Như: nhất niên hữu thập nhị cá nguyệt một năm có mười hai tháng.

    (Danh)
    Họ Niên.

    (Tính)
    Hằng năm, mỗi năm, theo thứ tự thời gian.
    ◎Như: niên giám sách ghi chép việc trong năm, thống kê hằng năm, niên biểu theo thứ tự thời gian, niên sản lượng sản lượng hằng năm.

    (Tính)
    Vào cuối năm, sang năm mới.
    ◎Như: niên cao bánh tết, niên họa tranh tết, bạn niên hóa buôn hàng tết.

    nên, như "làm nên" (vhn)
    năm, như "năm tháng" (btcn)
    niên, như "bách niên giai lão" (btcn)

    Nghĩa của 年 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (秊)
    [nián]
    Bộ: 干 - Can
    Số nét: 6
    Hán Việt: NIÊN
    1. năm。时间的单位,公历一年是地球绕太阳一周的时间,平年三百六十五日,闰年三百六十六日,每四年有一个闰年。
    今年。
    năm nay.
    去年。
    năm ngoái.
    三年五载。
    dăm ba năm.
    Chú ý: trực tiếp thêm số từ ở phía trước, không phải lượng từ. 注意:前边直接加数词,不用量词。
    2. hằng năm; mỗi năm; thường niên。每年的。
    年会。
    cuộc họp hằng năm.
    年鉴。
    niên giám.
    年产量。
    sản lượng hàng năm.
    3. tuổi。岁数。
    年纪。
    tuổi tác.
    年龄。
    tuổi.
    年轻力壮。
    tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.
    4. tuổi。一生中按年龄划分的阶段。
    童年。
    tuổi nhi đồng.
    幼年。
    tuổi ấu thơ.
    少年。
    thiếu niên.
    青年。
    thanh niên.
    中年。
    trung niên.
    老年。
    tuổi già.
    5. thời kỳ; thời đại。时期;时代。
    近年。
    những năm gần đây.
    明朝末年。
    cuối thời kỳ nhà Minh.
    6. mùa màng。一年中庄稼的收成。
    年成。
    mùa màng.
    年景。
    mùa màng.
    丰年。
    năm được mùa.
    歉年。
    năm mất mùa.
    7. tết。年节。
    新年。
    năm mới.
    过年。
    ăn tết.
    给军属拜年。
    chúc tết gia đình quân nhân.
    8. đồ dùng tết。有关年节的(用品)。
    年糕。
    bánh tết.
    年货。
    hàng tết.
    年画。
    tranh tết.
    9. họ Niên。(Nián)姓。
    Từ ghép:
    年辈 ; 年表 ; 年菜 ; 年成 ; 年齿 ; 年初 ; 年代 ; 年底 ; 年度 ; 年饭 ; 年份 ; 年富力强 ; 年高德劭 ; 年糕 ; 年根 ; 年庚 ; 年关 ; 年光 ; 年号 ; 年华 ; 年画 ; 年会 ; 年货 ; 年级 ; 年集 ; 年纪 ; 年假 ; 年间 ; 年鉴 ; 年节 ; 年馑 ; 年景 ; 年来 ; 年历 ; 年利 ; 年龄 ; 年轮 ; 年迈 ; 年貌 ; 年年 ; 年谱 ; 年青 ; 年轻 ; 年时 ; 年时 ; 年事 ; 年岁 ; 年头儿 ; 年息 ; 年下 ;
    年限 ; 年夜 ; 年月 ; 年终 ; 年尊

    Chữ gần giống với 年:

    , , ,

    Chữ gần giống 年

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 年 Tự hình chữ 年 Tự hình chữ 年 Tự hình chữ 年

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

    niên:bách niên giai lão
    nên:làm nên
    năm:năm tháng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 年:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

    Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

    Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

    Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    年 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 年 Tìm thêm nội dung cho: 年