Chữ 年 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 年, chiết tự chữ NIÊN, NÊN, NĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年:
Chiết tự chữ 年
Chiết tự chữ niên, nên, năm bao gồm chữ 丿 丰 丶 hoặc 丿 一 二 丶 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 年 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 丰, 丶 |
2. 年 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 二, 丶, 丨 |
Pinyin: nian2;
Việt bính: nin4
1. [同年] đồng niên 2. [丁年] đinh niên 3. [百年偕老] bách niên giai lão 4. [百年好合] bách niên hảo hợp 5. [拜年] bái niên 6. [平年] bình niên 7. [編年] biên niên 8. [高年] cao niên 9. [窮年累世] cùng niên lũy thế 10. [饑年] cơ niên 11. [週年] chu niên 12. [周年] chu niên 13. [終年] chung niên 14. [妙年] diệu niên 15. [去年] khứ niên 16. [今年] kim niên 17. [來年] lai niên 18. [年紀] niên kỉ 19. [中年] trung niên 20. [忘年] vong niên;
年 niên
Nghĩa Trung Việt của từ 年
(Danh) Thời gian trái đất xoay một vòng quanh mặt trời.(Danh) Tuổi.
◎Như: diên niên ích thọ 延年益壽 thêm tuổi thêm thọ, niên khinh lực tráng 年輕力壯 tuổi trẻ sức khỏe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ hữu nhất cá lão mẫu, niên dĩ lục tuần chi thượng 只有一個老母, 年已六旬之上 (Đệ nhị hồi) Chỉ có một mẹ già, tuổi đã ngoài sáu mươi.
(Danh) Khoa thi.
◎Như: đồng niên 同年 người đỗ cùng khoa, niên nghị 年誼 tình kết giao giữa những người cùng đỗ một khoa.
(Danh) Năm tháng. Phiếm chỉ thời gian.
(Danh) Chỉ sinh hoạt, sinh kế.
◇Cao Minh 高明: Ta mệnh bạc, thán niên gian, hàm tu nhẫn lệ hướng nhân tiền, do khủng công bà huyền vọng nhãn 嗟命薄, 歎年艱, 含羞忍淚向人前, 猶恐公婆懸望眼 (Tì bà kí 琵琶記, Nghĩa thương chẩn tế 義倉賑濟).
(Danh) Tết, niên tiết.
◎Như: quá niên 過年 ăn tết, nghênh niên 迎年 đón tết.
(Danh) Thu hoạch trong năm.
◎Như: phong niên 豐年 thu hoạch trong năm tốt (năm được mùa), niên cảnh 年景 tình trạng mùa màng.
(Danh) Thời đại, thời kì, đời.
◎Như: Khang Hi niên gian 康熙年間 thời Khang Hi, bát thập niên đại 八十年代 thời kì những năm 80.
(Danh) Thời (thời kì trong đời người).
◎Như: đồng niên 童年 thời trẻ thơ, thanh thiếu niên 青少年 thời thanh thiếu niên, tráng niên 壯年 thời tráng niên, lão niên 老年 thời già cả.
(Danh) Tuổi thọ, số năm sống trên đời.
◇Trang Tử 莊子: Niên bất khả cử, thì bất khả chỉ 年不可舉, 時不可止 (Thu thủy 秋水).
(Danh) Đặc chỉ trường thọ (nhiều tuổi, sống lâu).
◇Tống Thư 宋書: Gia thế vô niên, vong cao tổ tứ thập, tằng tổ tam thập nhị, vong tổ tứ thập thất, hạ quan tân tuế tiện tam thập ngũ, gia dĩ tật hoạn như thử, đương phục kỉ thì kiến thánh thế? 家世無年, 亡高祖四十, 曾祖三十二, 亡祖四十七, 下官新歲便三十五, 加以疾患如此, 當復幾時見聖世? (Tạ Trang truyện 謝莊傳).
(Danh) Lượng từ: đơn vị tính thời gian.
◎Như: nhất niên hữu thập nhị cá nguyệt 一年有十二個月 một năm có mười hai tháng.
(Danh) Họ Niên.
(Tính) Hằng năm, mỗi năm, theo thứ tự thời gian.
◎Như: niên giám 年鑑 sách ghi chép việc trong năm, thống kê hằng năm, niên biểu 年表 theo thứ tự thời gian, niên sản lượng 年產量 sản lượng hằng năm.
(Tính) Vào cuối năm, sang năm mới.
◎Như: niên cao 年糕 bánh tết, niên họa 年畫 tranh tết, bạn niên hóa 辦年貨 buôn hàng tết.
nên, như "làm nên" (vhn)
năm, như "năm tháng" (btcn)
niên, như "bách niên giai lão" (btcn)
Nghĩa của 年 trong tiếng Trung hiện đại:
[nián]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 6
Hán Việt: NIÊN
1. năm。时间的单位,公历一年是地球绕太阳一周的时间,平年三百六十五日,闰年三百六十六日,每四年有一个闰年。
今年。
năm nay.
去年。
năm ngoái.
三年五载。
dăm ba năm.
Chú ý: trực tiếp thêm số từ ở phía trước, không phải lượng từ. 注意:前边直接加数词,不用量词。2. hằng năm; mỗi năm; thường niên。每年的。
年会。
cuộc họp hằng năm.
年鉴。
niên giám.
年产量。
sản lượng hàng năm.
3. tuổi。岁数。
年纪。
tuổi tác.
年龄。
tuổi.
年轻力壮。
tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.
4. tuổi。一生中按年龄划分的阶段。
童年。
tuổi nhi đồng.
幼年。
tuổi ấu thơ.
少年。
thiếu niên.
青年。
thanh niên.
中年。
trung niên.
老年。
tuổi già.
5. thời kỳ; thời đại。时期;时代。
近年。
những năm gần đây.
明朝末年。
cuối thời kỳ nhà Minh.
6. mùa màng。一年中庄稼的收成。
年成。
mùa màng.
年景。
mùa màng.
丰年。
năm được mùa.
歉年。
năm mất mùa.
7. tết。年节。
新年。
năm mới.
过年。
ăn tết.
给军属拜年。
chúc tết gia đình quân nhân.
8. đồ dùng tết。有关年节的(用品)。
年糕。
bánh tết.
年货。
hàng tết.
年画。
tranh tết.
9. họ Niên。(Nián)姓。
Từ ghép:
年辈 ; 年表 ; 年菜 ; 年成 ; 年齿 ; 年初 ; 年代 ; 年底 ; 年度 ; 年饭 ; 年份 ; 年富力强 ; 年高德劭 ; 年糕 ; 年根 ; 年庚 ; 年关 ; 年光 ; 年号 ; 年华 ; 年画 ; 年会 ; 年货 ; 年级 ; 年集 ; 年纪 ; 年假 ; 年间 ; 年鉴 ; 年节 ; 年馑 ; 年景 ; 年来 ; 年历 ; 年利 ; 年龄 ; 年轮 ; 年迈 ; 年貌 ; 年年 ; 年谱 ; 年青 ; 年轻 ; 年时 ; 年时 ; 年事 ; 年岁 ; 年头儿 ; 年息 ; 年下 ;
年限 ; 年夜 ; 年月 ; 年终 ; 年尊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 年:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai
Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Tìm hình ảnh cho: 年 Tìm thêm nội dung cho: 年
