Từ: 低音提琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低音提琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 音 • 提 • 琴

Nghĩa của 低音提琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīyīntíqín] đàn công-bat; công-bat。提琴的一种,体积最大、发音最低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm琴:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
低音提琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低音提琴 Tìm thêm nội dung cho: 低音提琴