Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 提 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 提, chiết tự chữ CHẴN, CHẶN, CHỀ, DÈ, DỀ, NHÈ, RE, RÈ, RỀ, THÌ, ĐÈ, ĐỀ, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提:

提 đề, thì, để

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 提

Chiết tự chữ chẵn, chặn, chề, dè, dề, nhè, re, rè, rề, thì, đè, đề, để bao gồm chữ 手 是 hoặc 扌 是 hoặc 才 是 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 提 cấu thành từ 2 chữ: 手, 是
  • thủ
  • thị
  • 2. 提 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 是
  • thủ
  • thị
  • 3. 提 cấu thành từ 2 chữ: 才, 是
  • tài
  • thị
  • đề, thì, để [đề, thì, để]

    U+63D0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2, di1, di3, shi2;
    Việt bính: dai2 tai4
    1. [提高] đề cao 2. [提刑] đề hình 3. [提出] đề xuất 4. [菩提] bồ đề 5. [菩提樹] bồ đề thụ 6. [菩提心] bồ đề tâm;

    đề, thì, để

    Nghĩa Trung Việt của từ 提

    (Động) Nâng lên, cầm, dắt.
    ◎Như: đề đăng
    cầm đèn, đề thủy dũng xách thùng nước, đề bút tả tác cầm bút viết, đề huề dắt díu.

    (Động)
    Nâng đỡ, dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên.
    ◎Như: đề bạt cất nhắc.

    (Động)
    Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra.
    ◎Như: đề danh nêu tên, đề nghị đưa ý kiến, đề yếu nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề nhắc lại sự cũ, bất đề chẳng nhắc lại nữa.

    (Động)
    Lấy, rút ra, lĩnh.
    ◎Như: đề hóa lấy hàng hóa, đề khoản rút tiền.

    (Động)
    Chú ý, cảnh giác.
    ◎Như: đề phòng chú ý phòng bị.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tha dã bất thị hảo ý đích, thiểu bất đắc dã yếu thường đề trước ta nhi , (Đệ lục thập tam hồi) Bà ta có phải tốt bụng gì đâu, chẳng qua nhắc nhở để coi chừng phòng trước những chuyện lầm lỗi lớn đấy thôi.

    (Danh)
    Quan đề.
    ◎Như: đề đốc quan đề đốc, đề tiêu lính dưới dinh quan đề đốc.

    (Danh)
    Cái gáo (để múc chất lỏng).
    ◎Như: tửu đề gáo đong rượu, du đề gáo múc dầu.

    (Danh)
    Nét phẩy hất lên trong chữ Hán.

    (Danh)
    Họ Đề.Một âm là thì.

    (Danh)
    Đàn chim xum họp.Một âm nữa là để.

    (Động)
    Dứt ra, ném vào.
    ◇Chiến quốc sách : (Kinh Kha) nãi dẫn kì chủy thủ để Tần vương. Bất trúng, trúng trụ ) . , (Yên sách tam ) (Kinh Kha) bèn cầm cây chủy thủ phóng vào vua Tần. Không trúng (vua), mà trúng cái cột.

    đề, như "đề cử; đề huề; đề phòng" (vhn)
    đè, như "đè đầu cưỡi cổ, đè nén" (btcn)
    dè, như "dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè" (btcn)
    rề, như "rề rề" (btcn)
    chặn (gdhn)
    chẵn (gdhn)
    chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
    dề, như "dầm dề; dề dà" (gdhn)
    nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (gdhn)
    re, như "im re" (gdhn)
    rè, như "rụt rè" (gdhn)

    Nghĩa của 提 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐỀ
    xách; cầm。义同"提"1.。用于下列各条。
    Ghi chú: 另见tí
    Từ ghép:
    提防 ; 提溜
    [tí]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: ĐỀ
    1. xách; nhấc。垂手拿着(有提梁、绳套之类的东西)。
    手里提着个篮子。
    tay xách chiếc làn.
    我去提一壶水来。
    tôi đi xách một ấm nước.
    提心吊胆。
    thấp thỏm lo âu
    2. nâng lên。使事物由下往上移。
    提高
    nâng lên cao
    提升
    nâng chuyển lên cao.
    提神
    làm cho tỉnh táo; kích thích tinh thần.
    3. thay đổi; xê dịch lên trước。把预定的期限往前挪。
    提前
    trước; sớm hơn (thời gian đã định).
    提早
    trườc thời gian; trước thời hạn; sớm hơn.
    4. đề ra; đưa ra; nêu ra。指出或举出。
    提醒
    thức tỉnh; nhắc nhở
    提意见
    đưa ra ý kiến
    提问题
    đặt câu hỏi; nêu vấn đề
    5. lấy ra。提取。
    提炼
    chiết xuất; chắt lọc; tôi luyện.
    提款
    lấy tiền; rút tiền
    提货
    lấy hàng hoá
    6. dẫn ra; dẫn đưa ra。把犯人从关押的地方带出来。
    提讯
    đýa ra hỏi cung; đưa ra thẩm vấn
    提犯人
    dẫn phạm nhân ra
    7. nói; đề cập; nhắc đến; nhắc。谈(起、到)。
    旧事重提
    nhắc lại chuyện xưa.
    一提起这件事来他就好笑。
    hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
    他跟父亲提到要参加农业劳动的事。
    anh ấy nói với bố muốn tham gia lao động nông nghiệp.
    不值一提
    có gì đáng nhắc đến đâu.
    8. gáo。舀油、酒等的器具,有很长的把儿,往往按所舀液体的斤两制成大小不等的一套。
    油提
    gáo múc dầu
    酒提
    gáo múc rượu
    9. nét hất (trong chữ Hán)。汉字的笔画,即挑5.。10. họ Đề。姓。
    Ghi chú: 另见dī
    Từ ghép:
    提案 ; 提拔 ; 提包 ; 提倡 ; 提成 ; 提纯 ; 提词 ; 提单 ; 提调 ; 提纲 ; 提纲挈领 ; 提高 ; 提供 ; 提灌 ; 提行 ; 提盒 ; 提花 ; 提货 ; 提交 ; 提篮 ; 提炼 ; 提梁 ; 提留 ; 提名 ; 提起 ; 提前 ; 提挈 ; 提亲 ; 提琴 ; 提请 ; 提取 ; 提神 ; 提审 ; 提升 ; 提示 ; 提问 ; 提箱 ; 提携 ; 提心吊胆 ; 提醒 ; 提选 ; 提讯 ; 提要 ; 提议 ; 提早 ; 提制 ; 提子

    Chữ gần giống với 提:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 提

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 提 Tự hình chữ 提 Tự hình chữ 提 Tự hình chữ 提

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

    chề:ê chề; chàn chề
    :dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
    dề:dầm dề; dề dà
    nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
    re:im re
    :rụt rè
    rề:rề rề
    đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
    đề:đề cử; đề huề; đề phòng
    提 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 提 Tìm thêm nội dung cho: 提