Chữ 音 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 音, chiết tự chữ ÂM, ƠM, ẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音:
Pinyin: yin1, yin4;
Việt bính: jam1
1. [音調] âm điệu 2. [音波] âm ba 3. [音容] âm dong 4. [音階] âm giai 5. [音耗] âm hao 6. [音學] âm học 7. [音響] âm hưởng 8. [音律] âm luật 9. [音義] âm nghĩa 10. [音樂] âm nhạc 11. [音樂家] âm nhạc gia 12. [音樂會] âm nhạc hội 13. [音符] âm phù 14. [音色] âm sắc 15. [音信] âm tín 16. [音聲] âm thanh 17. [音節] âm tiết 18. [音程] âm trình 19. [音韻] âm vận 20. [音韻學] âm vận học 21. [多音字] đa âm tự 22. [同音] đồng âm 23. [低音] đê âm 24. [單音語] đơn âm ngữ 25. [濮上之音] bộc thượng chi âm 26. [八音] bát âm 27. [注音] chú âm 28. [佳音] giai âm 29. [回音] hồi âm 30. [口音] khẩu âm 31. [南音] nam âm 32. [五音] ngũ âm 33. [收音機] thu âm cơ;
音 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 音
(Danh) Tiếng, thanh.◇Trang Tử 莊子: Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn 昔者齊國鄰邑相望, 雞狗之音相聞 (Khư khiếp 胠篋) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau.
(Danh) Âm nhạc.
◇Trang Tử 莊子: Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.
(Danh) Giọng.
◇Hạ Tri Chương 賀知章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi 少小離家老大迴, 鄉音無改鬢毛催 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già).
(Danh) Phiếm chỉ tin tức.
◎Như: giai âm 佳音 tin mừng, âm tấn 音訊 tin tức.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thôn. Tam nhật nội, đương hậu ngọc âm 妾陸氏, 居東山望村. 三日內, 當候玉音 (A Anh 阿英) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đông. Trong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.
âm, như "âm thanh" (vhn)
ậm, như "ậm à ậm ừ" (btcn)
ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)
Nghĩa của 音 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ÂM
1. thanh âm; âm。声音。
音 律
âm luật
音 乐
âm nhạc
口音
khẩu âm
乐音
nhạc âm
杂音
tạp âm
2. tin tức。消息。
佳音
tin tốt
音 信
tin tức; thư từ.
3. âm tiết。指音节。
单音 词
từ đơn âm
复音 词。
từ song âm.
4. đọc。读(某音)。
"区"字作姓时音 欧
chữ "区" khi làm họ thì đọc thành "欧".
Từ ghép:
音标 ; 音波 ; 音叉 ; 音长 ; 音程 ; 音带 ; 音调 ; 音读 ; 音符 ; 音高 ; 音耗 ; 音阶 ; 音节 ; 音节文字 ; 音量 ; 音律 ; 音名 ; 音频 ; 音品 ; 音强 ; 音区 ; 音儿 ; 音容 ; 音容宛在 ; 音色 ; 音势 ; 音素 ; 音素文字 ; 音速 ; 音位 ; 音问 ; 音息 ; 音响 ; 音像 ; 音信 ; 音讯 ; 音义 ; 音译 ; 音域 ; 音乐 ; 音韵 ; 音韵学 ; 音障 ; 音值 ; 音质 ; 音缀 ; 音准
Chữ gần giống với 音:
音,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 音:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: 音 Tìm thêm nội dung cho: 音
