Chữ 音 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 音, chiết tự chữ ÂM, ƠM, ẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音:

音 âm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 音

Chiết tự chữ âm, ơm, ậm bao gồm chữ 立 日 hoặc 立 曰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 音 cấu thành từ 2 chữ: 立, 日
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 音 cấu thành từ 2 chữ: 立, 曰
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • viết, vít, vất, vết
  • âm [âm]

    U+97F3, tổng 9 nét, bộ Âm 音
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1, yin4;
    Việt bính: jam1
    1. [音調] âm điệu 2. [音波] âm ba 3. [音容] âm dong 4. [音階] âm giai 5. [音耗] âm hao 6. [音學] âm học 7. [音響] âm hưởng 8. [音律] âm luật 9. [音義] âm nghĩa 10. [音樂] âm nhạc 11. [音樂家] âm nhạc gia 12. [音樂會] âm nhạc hội 13. [音符] âm phù 14. [音色] âm sắc 15. [音信] âm tín 16. [音聲] âm thanh 17. [音節] âm tiết 18. [音程] âm trình 19. [音韻] âm vận 20. [音韻學] âm vận học 21. [多音字] đa âm tự 22. [同音] đồng âm 23. [低音] đê âm 24. [單音語] đơn âm ngữ 25. [濮上之音] bộc thượng chi âm 26. [八音] bát âm 27. [注音] chú âm 28. [佳音] giai âm 29. [回音] hồi âm 30. [口音] khẩu âm 31. [南音] nam âm 32. [五音] ngũ âm 33. [收音機] thu âm cơ;

    âm

    Nghĩa Trung Việt của từ 音

    (Danh) Tiếng, thanh.
    ◇Trang Tử
    : Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn , (Khư khiếp ) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau.

    (Danh)
    Âm nhạc.
    ◇Trang Tử : Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm , , (Dưỡng sinh chủ ) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.

    (Danh)
    Giọng.
    ◇Hạ Tri Chương : Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi , (Hồi hương ngẫu thư ) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già).

    (Danh)
    Phiếm chỉ tin tức.
    ◎Như: giai âm tin mừng, âm tấn tin tức.
    ◇Liêu trai chí dị : Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thôn. Tam nhật nội, đương hậu ngọc âm , . , (A Anh ) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đông. Trong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.

    âm, như "âm thanh" (vhn)
    ậm, như "ậm à ậm ừ" (btcn)
    ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 音 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīn]Bộ: 音 - Âm
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÂM
    1. thanh âm; âm。声音。
    音 律
    âm luật
    音 乐
    âm nhạc
    口音
    khẩu âm
    乐音
    nhạc âm
    杂音
    tạp âm
    2. tin tức。消息。
    佳音
    tin tốt
    音 信
    tin tức; thư từ.
    3. âm tiết。指音节。
    单音 词
    từ đơn âm
    复音 词。
    từ song âm.
    4. đọc。读(某音)。
    "区"字作姓时音 欧
    chữ "区" khi làm họ thì đọc thành "欧".
    Từ ghép:
    音标 ; 音波 ; 音叉 ; 音长 ; 音程 ; 音带 ; 音调 ; 音读 ; 音符 ; 音高 ; 音耗 ; 音阶 ; 音节 ; 音节文字 ; 音量 ; 音律 ; 音名 ; 音频 ; 音品 ; 音强 ; 音区 ; 音儿 ; 音容 ; 音容宛在 ; 音色 ; 音势 ; 音素 ; 音素文字 ; 音速 ; 音位 ; 音问 ; 音息 ; 音响 ; 音像 ; 音信 ; 音讯 ; 音义 ; 音译 ; 音域 ; 音乐 ; 音韵 ; 音韵学 ; 音障 ; 音值 ; 音质 ; 音缀 ; 音准

    Chữ gần giống với 音:

    ,

    Chữ gần giống 音

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 音 Tự hình chữ 音 Tự hình chữ 音 Tự hình chữ 音

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

    âm:âm thanh
    ơm:tá ơm (nhận vơ)
    ậm:ậm à ậm ừ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 音:

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

    Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

    Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

    音 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 音 Tìm thêm nội dung cho: 音