Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 低 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 低, chiết tự chữ ĐAY, ĐÂY, ĐÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低:
低
Pinyin: di1;
Việt bính: dai1
1. [低音] đê âm 2. [低頭] đê đầu 3. [低調] đê điệu 4. [低下] đê hạ 5. [低迷] đê mê 6. [低賤] đê tiện;
低 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 低
(Tính) Thấp.§ Đối lại với cao 高.
◎Như: đê xứ 低處 chỗ thấp.
◇Văn Thiên Tường 文天祥: Đan phi đê tiểu, bạch gian đoản trách 單扉低小, 白間短窄 (Chánh khí ca 正氣歌, Tự 序) Cửa đơn thấp bé, nhà trống chật hẹp.
(Tính) Hèn, kém (năng lực, trình độ).
◇Tây du kí 西遊記: Bất giác bổng lộc cao đê 不較俸祿高低 (Đệ ngũ hồi) Không ganh đua lương bổng cao thấp.
(Tính) Rẻ, hạ (giá).
◎Như: giá tiền ngận đê 價錢很低 giá rẻ lắm.
(Tính) Nhỏ (âm thanh).
◎Như: nhĩ thuyết thoại đích thanh âm thái đê liễu, biệt nhân khả năng thính bất thanh sở 你說話的聲音太低了, 別人可能聽不清楚 tiếng của anh nói chuyện nhỏ quá, người khác có thể nghe không rõ.
(Động) Cúi.
◎Như: đê đầu 低頭 cúi đầu.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Buông xuống, xuống thấp.
(Phó) Thấp.
◎Như: dạ mạc đê thùy 夜幕低垂 màn đêm xuống thấp.
(Phó) Khẽ, sẽ.
◎Như: đê ngữ 低語 nói khẽ.
đây, như "ai đấy; đây đó; giờ đây" (vhn)
đay, như "đay đảy; đay nghiến" (btcn)
đê, như "đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)" (btcn)
Nghĩa của 低 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÊ
1. thấp。从下向上距离小;离地面近(跟"高"相对)。
低空
tầng trời thấp
飞机低飞绕场一周。
máy bay lượn vòng thấp xung quanh sân bay.
水位降低了。
mực nước đã xuống thấp.
2. thấp; kém; trầm; trũng (so với chuẩn)。在一般标准或平均程度之下。
低地
đất trũng
声音太低
giọng trầm quá
眼高手低
yêu cầu cao quá không thể với tới
3. dưới (cấp, bậc)。等级在下的。
低年级学生。
học sinh các lớp dưới
我比哥哥低一班。
tôi học dưới anh trai một lớp.
4. cúi đầu; cúi đầu xuống。(头)向下垂。
低着头
cúi đầu xuống
Từ ghép:
低矮 ; 低昂 ; 低倍 ; 低层 ; 低产 ; 低潮 ; 低沉 ; 低垂 ; 低档 ; 低等 ; 低等动物 ; 低等植物 ; 低低切切 ; 低地 ; 低调 ; 低估 ; 低谷 ; 低耗 ; 低缓 ; 低回 ; 低徊 ; 低级 ; 低级神经活动 ; 低贱 ; 低空 ; 低栏 ; 低利 ; 低廉 ; 低劣 ; 低落 ; 低眉 ; 低眉倒运 ; 低眉顺眼 ; 低能 ; 低能儿 ; 低频 ; 低气 ; 低气压 ; 低热 ; 低人一等 ; 低三下四 ; 低烧 ; 低声 ; 低声下气 ; 低烧 ; 低湿 ; 低手 ; 低首下心 ; 低水位 ; 低俗 ;
低速 ; 低糖 ; 低头 ; 低头耷脑 ; 低洼 ; 低微 ; 低温 ; 低息 ; 低下 ; 低陷 ; 低消耗 ; 低血糖 ; 低压 ; 低压槽 ; 低哑 ; 低氧 ; 低音 ; 低音提琴 ; 低吟 ; 低语 ; 低云
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÊ
1. thấp。从下向上距离小;离地面近(跟"高"相对)。
低空
tầng trời thấp
飞机低飞绕场一周。
máy bay lượn vòng thấp xung quanh sân bay.
水位降低了。
mực nước đã xuống thấp.
2. thấp; kém; trầm; trũng (so với chuẩn)。在一般标准或平均程度之下。
低地
đất trũng
声音太低
giọng trầm quá
眼高手低
yêu cầu cao quá không thể với tới
3. dưới (cấp, bậc)。等级在下的。
低年级学生。
học sinh các lớp dưới
我比哥哥低一班。
tôi học dưới anh trai một lớp.
4. cúi đầu; cúi đầu xuống。(头)向下垂。
低着头
cúi đầu xuống
Từ ghép:
低矮 ; 低昂 ; 低倍 ; 低层 ; 低产 ; 低潮 ; 低沉 ; 低垂 ; 低档 ; 低等 ; 低等动物 ; 低等植物 ; 低低切切 ; 低地 ; 低调 ; 低估 ; 低谷 ; 低耗 ; 低缓 ; 低回 ; 低徊 ; 低级 ; 低级神经活动 ; 低贱 ; 低空 ; 低栏 ; 低利 ; 低廉 ; 低劣 ; 低落 ; 低眉 ; 低眉倒运 ; 低眉顺眼 ; 低能 ; 低能儿 ; 低频 ; 低气 ; 低气压 ; 低热 ; 低人一等 ; 低三下四 ; 低烧 ; 低声 ; 低声下气 ; 低烧 ; 低湿 ; 低手 ; 低首下心 ; 低水位 ; 低俗 ;
低速 ; 低糖 ; 低头 ; 低头耷脑 ; 低洼 ; 低微 ; 低温 ; 低息 ; 低下 ; 低陷 ; 低消耗 ; 低血糖 ; 低压 ; 低压槽 ; 低哑 ; 低氧 ; 低音 ; 低音提琴 ; 低吟 ; 低语 ; 低云
Chữ gần giống với 低:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 低
仾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |

Tìm hình ảnh cho: 低 Tìm thêm nội dung cho: 低
