Chữ 低 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 低, chiết tự chữ ĐAY, ĐÂY, ĐÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低:

低 đê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 低

Chiết tự chữ đay, đây, đê bao gồm chữ 人 氐 hoặc 亻 氐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 低 cấu thành từ 2 chữ: 人, 氐
  • nhân, nhơn
  • đê, để
  • 2. 低 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 氐
  • nhân
  • đê, để
  • đê [đê]

    U+4F4E, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1;
    Việt bính: dai1
    1. [低音] đê âm 2. [低頭] đê đầu 3. [低調] đê điệu 4. [低下] đê hạ 5. [低迷] đê mê 6. [低賤] đê tiện;

    đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 低

    (Tính) Thấp.
    § Đối lại với cao
    .
    ◎Như: đê xứ chỗ thấp.
    ◇Văn Thiên Tường : Đan phi đê tiểu, bạch gian đoản trách , (Chánh khí ca , Tự ) Cửa đơn thấp bé, nhà trống chật hẹp.

    (Tính)
    Hèn, kém (năng lực, trình độ).
    ◇Tây du kí 西: Bất giác bổng lộc cao đê 祿 (Đệ ngũ hồi) Không ganh đua lương bổng cao thấp.

    (Tính)
    Rẻ, hạ (giá).
    ◎Như: giá tiền ngận đê giá rẻ lắm.

    (Tính)
    Nhỏ (âm thanh).
    ◎Như: nhĩ thuyết thoại đích thanh âm thái đê liễu, biệt nhân khả năng thính bất thanh sở , tiếng của anh nói chuyện nhỏ quá, người khác có thể nghe không rõ.

    (Động)
    Cúi.
    ◎Như: đê đầu cúi đầu.
    ◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

    (Động)
    Buông xuống, xuống thấp.

    (Phó)
    Thấp.
    ◎Như: dạ mạc đê thùy màn đêm xuống thấp.

    (Phó)
    Khẽ, sẽ.
    ◎Như: đê ngữ nói khẽ.

    đây, như "ai đấy; đây đó; giờ đây" (vhn)
    đay, như "đay đảy; đay nghiến" (btcn)
    đê, như "đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)" (btcn)

    Nghĩa của 低 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐÊ
    1. thấp。从下向上距离小;离地面近(跟"高"相对)。
    低空
    tầng trời thấp
    飞机低飞绕场一周。
    máy bay lượn vòng thấp xung quanh sân bay.
    水位降低了。
    mực nước đã xuống thấp.
    2. thấp; kém; trầm; trũng (so với chuẩn)。在一般标准或平均程度之下。
    低地
    đất trũng
    声音太低
    giọng trầm quá
    眼高手低
    yêu cầu cao quá không thể với tới
    3. dưới (cấp, bậc)。等级在下的。
    低年级学生。
    học sinh các lớp dưới
    我比哥哥低一班。
    tôi học dưới anh trai một lớp.
    4. cúi đầu; cúi đầu xuống。(头)向下垂。
    低着头
    cúi đầu xuống
    Từ ghép:
    低矮 ; 低昂 ; 低倍 ; 低层 ; 低产 ; 低潮 ; 低沉 ; 低垂 ; 低档 ; 低等 ; 低等动物 ; 低等植物 ; 低低切切 ; 低地 ; 低调 ; 低估 ; 低谷 ; 低耗 ; 低缓 ; 低回 ; 低徊 ; 低级 ; 低级神经活动 ; 低贱 ; 低空 ; 低栏 ; 低利 ; 低廉 ; 低劣 ; 低落 ; 低眉 ; 低眉倒运 ; 低眉顺眼 ; 低能 ; 低能儿 ; 低频 ; 低气 ; 低气压 ; 低热 ; 低人一等 ; 低三下四 ; 低烧 ; 低声 ; 低声下气 ; 低烧 ; 低湿 ; 低手 ; 低首下心 ; 低水位 ; 低俗 ;
    低速 ; 低糖 ; 低头 ; 低头耷脑 ; 低洼 ; 低微 ; 低温 ; 低息 ; 低下 ; 低陷 ; 低消耗 ; 低血糖 ; 低压 ; 低压槽 ; 低哑 ; 低氧 ; 低音 ; 低音提琴 ; 低吟 ; 低语 ; 低云

    Chữ gần giống với 低:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 低

    ,

    Chữ gần giống 低

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 低 Tự hình chữ 低 Tự hình chữ 低 Tự hình chữ 低

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

    đay:đay đảy; đay nghiến
    đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
    đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
    低 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 低 Tìm thêm nội dung cho: 低