Từ: 头筹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头筹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 头 • 筹

Nghĩa của 头筹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuchóu] thứ nhất; đứng thứ nhất。比喻第一位或第一名。
拔取头筹
chọn dùng những người đứng thứ nhất.
夺得头筹
giành được hạng nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù筹:trù tính, dự trù
头筹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头筹 Tìm thêm nội dung cho: 头筹