Cao su chống va đập cửa
Chữ 筹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筹, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹:
筹
Biến thể phồn thể: 籌;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
筹 trù
trù, như "trù tính, dự trù" (gdhn)
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
筹 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 筹
Giản thể của chữ 籌.trù, như "trù tính, dự trù" (gdhn)
Nghĩa của 筹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籌)
[chóu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. thẻ (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi...dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)。竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证。
竹筹。
thẻ tre
酒筹(行酒令时所用的筹)。
thẻ phạt rượu.
2. tính toán; tính; trù liệu; xoay sở。筹划;筹措。
统筹。
trù liệu.
筹款。
tính tiền.
筹饷(筹划军饷)。
tính toán chuyện ăn uống, lương bổng cho quân binh.
Từ ghép:
筹办 ; 筹备 ; 筹措 ; 筹划 ; 筹集 ; 筹建 ; 筹略 ; 筹码 ; 筹谋 ; 筹募 ; 筹拍 ; 筹商 ; 筹思 ; 筹算 ; 筹议
[chóu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. thẻ (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi...dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)。竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证。
竹筹。
thẻ tre
酒筹(行酒令时所用的筹)。
thẻ phạt rượu.
2. tính toán; tính; trù liệu; xoay sở。筹划;筹措。
统筹。
trù liệu.
筹款。
tính tiền.
筹饷(筹划军饷)。
tính toán chuyện ăn uống, lương bổng cho quân binh.
Từ ghép:
筹办 ; 筹备 ; 筹措 ; 筹划 ; 筹集 ; 筹建 ; 筹略 ; 筹码 ; 筹谋 ; 筹募 ; 筹拍 ; 筹商 ; 筹思 ; 筹算 ; 筹议
Chữ gần giống với 筹:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筹
籌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹
| trù | 筹: | trù tính, dự trù |

Tìm hình ảnh cho: 筹 Tìm thêm nội dung cho: 筹
