Cao su chống va đập cửa

Chữ 筹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筹, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹:

筹 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筹

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 竹 寿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筹 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 寿
  • trúc
  • 寿 thọ
  • trù [trù]

    U+7B79, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 籌;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 筹

    Giản thể của chữ .
    trù, như "trù tính, dự trù" (gdhn)

    Nghĩa của 筹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籌)
    [chóu]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRÙ
    1. thẻ (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi...dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)。竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证。
    竹筹。
    thẻ tre
    酒筹(行酒令时所用的筹)。
    thẻ phạt rượu.
    2. tính toán; tính; trù liệu; xoay sở。筹划;筹措。
    统筹。
    trù liệu.
    筹款。
    tính tiền.
    筹饷(筹划军饷)。
    tính toán chuyện ăn uống, lương bổng cho quân binh.
    Từ ghép:
    筹办 ; 筹备 ; 筹措 ; 筹划 ; 筹集 ; 筹建 ; 筹略 ; 筹码 ; 筹谋 ; 筹募 ; 筹拍 ; 筹商 ; 筹思 ; 筹算 ; 筹议

    Chữ gần giống với 筹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 筹

    ,

    Chữ gần giống 筹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筹 Tự hình chữ 筹 Tự hình chữ 筹 Tự hình chữ 筹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

    trù:trù tính, dự trù
    筹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筹 Tìm thêm nội dung cho: 筹