Từ: 民信局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民信局:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 信 • 局

Nghĩa của 民信局 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínxìnjú] cục bưu điện dân lập。旧时私营的以递送信件、包裹以及办理汇兑等为主的机构,同时兼办运货、兑换货币等业务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc
民信局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民信局 Tìm thêm nội dung cho: 民信局