Chữ 信 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 信, chiết tự chữ THÂN, TIN, TÍN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 信
U+4FE1, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xin4, shen1;
Việt bính: seon3
1. [印信] ấn tín 2. [音信] âm tín 3. [不信] bất tín 4. [憑信] bằng tín 5. [背信] bội tín 6. [半信半疑] bán tín bán nghi 7. [報信] báo tín 8. [抱柱信] bão trụ tín 9. [家信] gia tín 10. [喜信] hỉ tín 11. [凶信] hung tín 12. [叵信] phả tín 13. [信徒] tín đồ 14. [信條] tín điều 15. [信紙] tín chỉ 16. [信用] tín dụng 17. [信號] tín hiệu 18. [信口] tín khẩu 19. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 20. [信女] tín nữ 21. [信仰] tín ngưỡng 22. [信義] tín nghĩa 23. [信任] tín nhiệm, tín nhậm 24. [信服] tín phục 25. [信風] tín phong 26. [信差] tín sai 27. [信息] tín tức 28. [信心] tín tâm 29. [信水] tín thủy 30. [信物] tín vật;
信 tín, thân
Nghĩa Trung Việt của từ 信
(Danh) Sự thành thực, lòng thành thực.◇Luận Ngữ 論語: Nhân nhi vô tín, bất tri kì khả dã 人而無信, 不知其可也 (Vi chánh 為政) Người mà không có đức thành thì không hiểu sao làm nên việc được.
(Danh) Bức thư.
◎Như: thư tín 書信 thư từ.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
◎Như: âm tín 音信 tin tức, âm hao, hung tín 凶信 tin xấu, tin chẳng lành, sương tín 霜信 tin sương.
(Danh) Sứ giả.
(Danh) Vật làm tin, bằng chứng.
◎Như: ấn tín 印信 ấn làm bằng.
(Danh) Tên thứ đá độc, tín thạch 信石 tức thứ đá ăn chết người, sản xuất ở Tín Châu 信州, còn gọi là tì sương 砒霜.
(Danh) Họ Tín.
(Động) Tin theo, không nghi ngờ.
◎Như: tương tín 相信 tin nhau, tín dụng 信用 tin dùng.
(Động) Kính ngưỡng, sùng bái.
◎Như: tín phụng 信奉 tôn thờ.
(Động) Hiểu, biết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngã phụ mẫu giai tiên nhân, hà khả dĩ mạo tín kì niên tuế hồ 我父母皆仙人, 何可以貌信其年歲乎 (Thanh Nga 青蛾) Cha mẹ tôi đều là tiên, đâu có thể coi vẻ mặt mà biết tuổi được.
(Động) Ngủ trọ hai đêm liền.
◇Tả truyện 左傳: Tín vu thành hạ nhi hoàn 信于城下而還 (Tương Công thập bát niên 襄公十八年) Trọ lại dưới thành hai đêm mà về.
(Phó) Thật, thật là, quả thật.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vi nông tín khả lạc, Cư sủng chân hư vinh 為農信可樂, 居寵真虛榮 (Du Thạch Giác 遊石角) Làm nhà nông quả thật vui sướng, Hưởng ân sủng đúng là vinh hoa hão.
(Phó) Tùy ý, tùy tiện, để mặc, buông trôi.
◎Như: tín khẩu khai hà 信口開河 nói năng bừa bãi, tín thủ niêm lai 信手拈來 (viết văn) dụng ý hết sức tự nhiên.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đê mi tín thủ tục tục đàn, Thuyết tận tâm trung vô hạn sự 低眉信手續續彈, 說盡心中無限事 (Tì bà hành 琵琶行) Cúi mày để mặc cho tay tự do tiếp tục gảy đàn, Nói ra hết thảy những điều không bờ bến trong lòng.Một âm là thân.
(Động) Duỗi ra.
§ Thông thân 伸.
◇Dịch Kinh 易經: Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã 往者屈也, 來者信也 (Hệ từ hạ 繫辭下) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
(Động) Trình bày, trần thuật.
§ Thông thân 申.
tín, như "tín đồ; tín hiệu; thư tín" (vhn)
tin, như "tin tức" (btcn)
Nghĩa của 信 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TÍN
1. xác thực; có thật。确实。
信史。
chính sử
信而有征。
sự thật và có bằng chứng
2. chữ tín; tin dùng。信用。
守信。
giữ chữ tín
失信。
thất tín
威信。
uy tín
言而有信。
nói thì phải giữ lời.
3. tin tưởng。相信。
信托
tin tưởng uỷ thác
信任
tín nhiệm
信仰
tín ngưỡng
信不信由你。
tin hay không tuỳ bạn
别信他的话。
đừng tin lời anh ấy
4. thờ; tin tưởng và phụng thờ (tôn giáo)。信奉(宗教)。
信教。
theo đạo
信徒
tín đồ
5. tuỳ ý; mặc kệ; thả nổi。听凭;随意;放任。
信步所之。
lang thang; dạo chơi
信口开河。
bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi
6. căn cứ; bằng cứ; bằng chứng。凭据。
信号。
tín hiệu
信物。
vật dùng làm bằng chứng
印信。
ấn tín
7. thư từ; giấy tờ。按照习惯的格式把要说的话写下来给指定的对象看的东西;书信。
送信。
đýa thư
介绍信。
thư giới thiệu
证明信。
giấy chứng nhận
8. tin tức。(信儿)信息。
口信儿。
tin nhắn; lời nhắn.
通风报信。
mật báo tin tức
9. ngòi nổ; kíp nổ。引信。
信管。
ngòi dẫn; ngòi nổ
10. ngòi; tim; lưỡi rắn。同"芯"。11. họ Tín。姓。12. thạch tín (tên một thứ khoáng chất cực độc)。信石。
红信。
thạch tín đỏ
白信。
thạch tín trắng
Từ ghép:
信步 ; 信差 ; 信从 ; 信贷 ; 信而有征 ; 信风 ; 信封 ; 信奉 ; 信服 ; 信鸽 ; 信管 ; 信号 ; 信号弹 ; 信号灯 ; 信号枪 ; 信笺 ; 信件 ; 信据 ; 信口雌黄 ; 信口开河 ; 信赖 ; 信念 ; 信女 ; 信皮儿 ; 信瓤儿 ; 信任 ; 信任投票 ; 信赏必罚 ; 信实 ; 信石 ; 信史 ; 信使 ; 信士 ; 信誓旦旦 ; 信守 ; 信手 ; 信手拈来 ; 信宿 ; 信天翁 ; 信天游 ; 信条 ; 信筒 ; 信徒 ; 信托 ; 信望 ; 信物 ; 信息 ; 信息论 ; 信箱 ; 信心 ;
信仰 ; 信仰主义 ; 信义 ; 信用 ; 信用合作社 ; 信誉 ; 信札 ; 信纸
Chữ gần giống với 信:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Gới ý 39 câu đối có chữ 信:
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 信 Tìm thêm nội dung cho: 信
