Chữ 局 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 局, chiết tự chữ CUỘC, CỘC, CỤC, GỤC, NGÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局:

局 cục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 局

Chiết tự chữ cuộc, cộc, cục, gục, ngúc bao gồm chữ 尸 ㇆ 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

局 cấu thành từ 3 chữ: 尸, ㇆, 口
  • thi, thây
  • khẩu
  • cục [cục]

    U+5C40, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2, ji1;
    Việt bính: guk6
    1. [大局] đại cục 2. [當局] đương cục 3. [布局] bố cục 4. [佈局] bố cục 5. [博局] bác cục 6. [郵局] bưu cục 7. [郵政局] bưu chính cục 8. [局度] cục độ 9. [局部] cục bộ 10. [局面] cục diện 11. [局戲] cục hí 12. [局量] cục lượng 13. [局內人] cục nội nhân 14. [局外] cục ngoại 15. [局勢] cục thế 16. [局促] cục xúc 17. [政局] chính cục 18. [戰局] chiến cục 19. [終局] chung cục 20. [器局] khí cục 21. [分局] phân cục 22. [世局] thế cục;

    cục

    Nghĩa Trung Việt của từ 局

    (Danh) Đơn vị tổ chức (trong đoàn thể hay cơ quan chính phủ để phân công làm việc).
    ◎Như: bưu cục
    cục bưu điện, giáo dục cục cục giáo dục.

    (Danh)
    Cửa tiệm, hiệu buôn.
    ◎Như: dược cục tiệm thuốc, thư cục hiệu sách.

    (Danh)
    Phần, bộ phận.
    ◇Lễ Kí : Tả hữu hữu cục, các ti kì cục , (Khúc lễ thượng ) (Trong quân) bên trái bên phải có bộ phận riêng, bên nào phận sự nấy.

    (Danh)
    Bàn cờ.
    ◇Đỗ Phủ : Lão thê họa chỉ vi kì cục, Trĩ tử xao châm tác điếu câu , (Giang thôn ) Vợ già vẽ giấy làm bàn cờ, Lũ trẻ đập kim làm móc câu.

    (Danh)
    Lượng từ: bàn, ván (cờ, thể thao).
    ◎Như: đối dịch lưỡng cục hai ván cờ.

    (Danh)
    Việc tụ họp (yến tiệc, vui chơi).
    ◎Như: phạn cục tiệc tùng, bài cục bài bạc.

    (Danh)
    Tình huống, hình thế.
    ◎Như: thì cục thời cuộc, nguy cục tình huống nguy hiểm.

    (Danh)
    Kết cấu, tổ chức.
    ◎Như: cách cục cấu trúc từng phần có lề lối, bố cục sự phân bố mạch lạc, cấu trúc.

    (Danh)
    Khí lượng, bụng dạ.
    ◎Như: khí cục khí lượng, cục lượng phẩm cách độ lượng.

    (Danh)
    Kế, tròng.
    ◎Như: phiến cục trò lừa, mĩ nhân cục mĩ nhân kế.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Vương Hi Phượng độc thiết tương tư cục (Đệ thập nhị hồi) Vương Hy Phượng độc ác, bày kế tương tư.

    (Động)
    Cong, khom.
    § Thông cục .
    ◇Thi Kinh : Vị thiên cái cao, Bất cảm bất cục , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Bảo rằng trời cao, (Nhưng) không dám không khom lưng.

    (Động)
    Gò bó, câu thúc, hạn chế.
    § Thông câu .
    ◎Như: cục hạn giới hạn, cục ư nhất ngung gò bó vào một góc.

    (Tính)
    Cuốn, cong.
    ◇Thi Kinh : Dư phát khúc cục (Tiểu nhã , Thải lục ) Tóc em quăn rối.

    (Tính)
    Chật, hẹp.
    ◎Như: phòng gian thái cục xúc tẩu động bất tiện 便 nhà cửa chật hẹp đi lại không tiện.

    cục, như "cục đất; cục cằn, kì cục" (vhn)
    cộc, như "áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc" (btcn)
    cuộc, như "cuộc cờ; đánh cuộc" (btcn)
    gục, như "gục đầu, ngã gục" (btcn)
    ngúc, như "ngúc ngắc" (btcn)

    Nghĩa của 局 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 7
    Hán Việt: CỤC
    1. bàn cờ; cờ。棋盘。
    棋局。
    ván cờ.
    2. ván cờ。下棋或其他比赛一次叫一局。
    下子一局棋。
    đánh một ván cờ.
    打了个平局。
    đấu hoà.
    3. tình hình; hoàn cảnh; cuộc; cục。形势;情况;处境。
    结局。
    kết cục.
    战局。
    chiến cuộc.
    顾全大局。
    chú ý đến đại cuộc.
    当局者迷。
    người trong cuộc thường không tỉnh táo.
    4. phẩm chất; năng lực; tính chất; thứ; hạng; cỡ。人的器量。
    局度。
    đức độ
    5. cuộc; đám; bữa; canh。旧时称某些聚会。
    饭局。
    bữa cơm.
    赌局。
    canh bạc.
    6. tròng; vòng; bẫy。圈套。
    骗局。
    bẫy lừa người.
    7. hạn chế; câu thúc。拘束。
    局促。
    chật hẹp.
    局限。
    hạn chế.
    8. bộ phận。部分。
    局部。
    bộ phận.
    9. cục (cục nhỏ hơn bộ, lớn hơn phòng)。机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小,比处大)。
    教育局。
    cục giáo dục.
    商业局。
    cục thương nghiệp.
    10. cục; trạm。办理某些业务的机构。
    邮局。
    bưu cục; bưu điện.
    电话局。
    trạm điện thoại.
    11. quầy; cửa hàng。某些商店的名称。
    书局。
    quầy sách.
    鲜果局。
    quầy hoa quả.
    Từ ghép:
    局部 ; 局促 ; 局蹐 ; 局面 ; 局骗 ; 局势 ; 局外人 ; 局限 ; 局子

    Chữ gần giống với 局:

    , , 尿, , , , , , 𪨊,

    Chữ gần giống 局

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 局 Tự hình chữ 局 Tự hình chữ 局 Tự hình chữ 局

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

    cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
    cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
    cục:cục đất; cục cằn, kì cục
    gục:gục đầu, ngã gục
    ngúc:ngúc ngắc
    局 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 局 Tìm thêm nội dung cho: 局