Từ: 跃进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃进:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跃 • 进

Nghĩa của 跃进 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèjìn] 1. nhảy vọt; nhảy về trước。跳着前进。
避开火力,向左侧跃进。
tránh hoả lực, nhảy vọt sang bên trái.
2. tăng vọt; tiến vọt。比喻极快地前进。
生产跃进
sản xuất tăng vọt
从感性认识跃进到理性认识。
từ nhận thức cảm tính chuyển sang nhận thức lý tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược跃:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến进:tiến tới
tấn进:tấn (một phần tuồng kịch)
跃进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跃进 Tìm thêm nội dung cho: 跃进