Chữ 䱕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䱕, chiết tự chữ MÒI, MỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䱕:

䱕

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䱕

䱕

Chiết tự chữ 䱕

[]

U+4C55, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4;

䱕

Nghĩa Trung Việt của từ 䱕



mòi, như "cá mòi, mặn mòi" (vhn)
mối, như "cá mối" (gdhn)

Chữ gần giống với 䱕:

䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Chữ gần giống 䱕

Tự hình:

Tự hình chữ 䱕 Tự hình chữ 䱕 Tự hình chữ 䱕 Tự hình chữ 䱕

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䱕

mòi䱕:cá mòi, mặn mòi
mối䱕:cá mối
䱕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䱕 Tìm thêm nội dung cho: 䱕