Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跃, chiết tự chữ DƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃:
跃
Biến thể phồn thể: 躍;
Pinyin: yue4, qiang4;
Việt bính: joek3 joek6 tik1;
跃 dược
dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (gdhn)
Pinyin: yue4, qiang4;
Việt bính: joek3 joek6 tik1;
跃 dược
Nghĩa Trung Việt của từ 跃
Giản thể của chữ 躍.dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (gdhn)
Nghĩa của 跃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躍)
[yuè]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: DƯỢC, DIỆU
nhảy; vọt。跳。
跳跃
nhảy nhót
飞跃
bay nhảy
一跃而过。
nhảy vọt qua; phóng qua
Từ ghép:
跃进 ; 跃迁 ; 跃然 ; 跃跃欲试
[yuè]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: DƯỢC, DIỆU
nhảy; vọt。跳。
跳跃
nhảy nhót
飞跃
bay nhảy
一跃而过。
nhảy vọt qua; phóng qua
Từ ghép:
跃进 ; 跃迁 ; 跃然 ; 跃跃欲试
Dị thể chữ 跃
躍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃
| dược | 跃: | dược thược mã bối (nhảy lên) |

Tìm hình ảnh cho: 跃 Tìm thêm nội dung cho: 跃
