Chữ 跃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跃, chiết tự chữ DƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃:

跃 dược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跃

跃

Chiết tự chữ 跃

Chiết tự chữ dược bao gồm chữ 足 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跃 cấu thành từ 2 chữ: 足, 夭
  • 足 tú, túc
  • 夭 eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • dược [dược]

    U+8DC3, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躍;
    Pinyin: yue4, qiang4;
    Việt bính: joek3 joek6 tik1;

    跃 dược

    Nghĩa Trung Việt của từ 跃

    Giản thể của chữ 躍.
    dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (gdhn)

    Nghĩa của 跃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躍)
    [yuè]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt: DƯỢC, DIỆU
    nhảy; vọt。跳。
    跳跃
    nhảy nhót
    飞跃
    bay nhảy
    一跃而过。
    nhảy vọt qua; phóng qua
    Từ ghép:
    跃进 ; 跃迁 ; 跃然 ; 跃跃欲试

    Chữ gần giống với 跃:

    䟗, 䟘, 䟙, 䟚, 䟛, 䟜, 䟝, 䟞, 趹, 趺, 趻, 趾, 跀, 跁, 跂, 跃, 跄, 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Dị thể chữ 跃

    躍,

    Chữ gần giống 跃

    跤, 蹢, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跃 Tự hình chữ 跃 Tự hình chữ 跃 Tự hình chữ 跃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

    dược跃:dược thược mã bối (nhảy lên)
    跃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跃 Tìm thêm nội dung cho: 跃