Từ: 遗照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗照:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遗 • 照

Nghĩa của 遗照 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhào] di ảnh; ảnh người chết。死者生前的相片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
遗照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗照 Tìm thêm nội dung cho: 遗照