Từ: 保险装置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险装置:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 险 • 装 • 置

Nghĩa của 保险装置 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoxiǎnzhuāngzhì] cầu chì; thiết bị bảo hiểm điện。保护线路、电器和机器等在超负荷的情况下不受损害的装置,如电路中的保险丝等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm险:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang装:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí置:bố trí
保险装置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保险装置 Tìm thêm nội dung cho: 保险装置