Từ: can đảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ can đảm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: can • đảm

can đảm
Gan và mật. ◇Trang Tử 莊子:
Vong kì can đảm, di kì nhĩ mục
忘其肝膽, 遺其耳目 (Đại tông sư 大宗師) Quên đi gan và mật của mình, không để ý đến tai và mắt của mình nữa.Tỉ dụ thành khẩn, trung thành. ◇Sử Kí 史記:
Thần nguyện phi phúc tâm, thâu can đảm, hiệu ngu kế, khủng túc hạ bất năng dụng dã
臣願披腹心, 輸肝膽, 效愚計, 恐足下不能用也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tôi xin phơi bày tim ruột, nói rõ lòng thành, dâng lên cái kế ngu muội của tôi, chỉ sợ túc hạ không biết dùng.Chỉ người có cá tính cứng cỏi trọng nghĩa.

Nghĩa can đảm trong tiếng Việt:

["- t. Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ. Em bé can đảm, dám đi đêm một mình. Can đảm chịu đựng nỗi đau thương."]

Dịch can đảm sang tiếng Trung hiện đại:

胆; 胆儿 《胆量。》thêm can đảm
壮胆儿。 胆壮 《胆子大。》
anh ấy thấy có người cổ vũ, lập tức thêm can đảm.
他见到有人支持他, 就更胆壮了。 肝胆 《比喻勇气、血性。》
敢 《有勇气; 有胆量。》
悍 《勇猛。》
无畏 《没有畏惧; 不知害怕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: can

can乾:can phạm; can qua
can干:can ngăn
can杆:kì can (cột cờ)
can竿:trúc can (cần dài)
can肝:can trường, can đảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm

đảm怛: 
đảm担:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đảm擔:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đảm疸:hoàng đảm (bệnh vàng da)
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)
đảm膽:đảm thạch (sạn ở mật)
đảm薝: 

Gới ý 15 câu đối có chữ can:

渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

can đảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: can đảm Tìm thêm nội dung cho: can đảm