Chữ 訖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訖, chiết tự chữ CẬT, GẬT, HẤT, HỰC, NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訖:

訖 cật, ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訖

Chiết tự chữ cật, gật, hất, hực, ngật bao gồm chữ 言 乞 hoặc 訁 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 乞
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 訖 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 乞
  • ngôn
  • gật, khí, khất, khắt
  • cật, ngật [cật, ngật]

    U+8A16, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi4;
    Việt bính: gat1 ngat6;

    cật, ngật

    Nghĩa Trung Việt của từ 訖

    (Động) Chấm dứt, tuyệt hẳn.
    ◇Nguyên Chẩn
    : Thi cật ư Chu, Li Tao cật ư Sở , (Nhạc phủ cổ đề tự ) Kinh Thi chấm dứt ở thời Chu, Li Tao chấm dứt ở thời Sở.

    (Động)
    Hết, cùng tận.
    ◇Bão Phác Tử : Giảo thố cật tắc tri liệp khuyển chi bất dụng, cao điểu tận tắc giác lương cung chi tương khí , (Tri chỉ ) Thỏ tinh khôn hết thì biết chó săn không còn chỗ dùng, chim bay cao hết thì hay cung tốt sẽ bị bỏ đi.

    (Động)
    Đến, tới.
    § Thông hất .
    ◎Như: cật kim vị khả tri đến nay chưa biết được.

    (Phó)
    Xong, hết, hoàn tất.
    ◎Như: phó cật trả xong.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chúng quan hựu tọa liễu nhất hồi, diệc câu tán cật , (Đệ tứ hồi) Các quan ngồi lại một lúc, rồi cũng ra về hết cả.

    (Phó)
    Đều, cả.
    ◇Tục Hán thư chí : Dương khí bố sướng, vạn vật cật xuất , (Lễ nghi chí thượng ) Khí dương thông khắp, muôn vật đều phát sinh.

    (Trợ)
    Dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành. Tương đương với liễu .
    ◇Thẩm Trọng Vĩ : Lí Đại ư Trịnh huyện lệnh diện thượng đả cật nhất quyền, hữu thương , (Hình thống phú sơ ) Lí Đại đấm vào mặt viên huyện lệnh họ Trịnh một cái, có thương tích.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là ngật.

    hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
    ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
    gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)
    hực, như "hậm hực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訖:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訖

    ,

    Chữ gần giống 訖

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訖

    gật:gật gù; ngủ gật
    hất:hất cẳng; hất hàm
    hực:hậm hực
    ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
    訖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訖 Tìm thêm nội dung cho: 訖