Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khuất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuất:

屈 khuất, quật

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuất

khuất, quật [khuất, quật]

U+5C48, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: wat1
1. [隱屈] ẩn khuất 2. [詰屈] cật khuất 3. [冤屈] oan khuất;

khuất, quật

Nghĩa Trung Việt của từ 屈

(Danh) Oan ức, ủy khúc.
◎Như: thụ khuất
chịu oan, khiếu khuất kêu oan.

(Danh)
Họ Khuất.

(Động)
Làm cho cong, co lại.
◎Như: khuất tất quỳ gối, khuất chỉ nhất toán bấm đốt tính.
◇Dịch Kinh : Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã , (Hệ từ hạ ) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.

(Động)
Hàng phục.
◎Như: khuất tiết không giữ được tiết tháo.
◇Mạnh Tử : Uy vũ bất năng khuất (Đằng Văn Công hạ ) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.

(Tính)
Cong, không thẳng.
◇Đạo Đức Kinh : Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết , (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.

(Tính)
Thiếu sót, không đủ vững.
◎Như: lí khuất từ cùng lẽ đuối lời cùng.

(Phó)
Miễn cưỡng, gượng ép.
◇Tam quốc chí : Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã , (Gia Cát Lượng truyện ) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.

(Phó)
Oan uổng.
◎Như: khuất tử chết oan uổng.Một âm là quật.

(Tính)

◎Như: quật cường cứng cỏi.

khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (vhn)
quất, như "quanh quất" (btcn)

Nghĩa của 屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: KHUẤT
1. cong; gập。弯曲;使弯曲。
屈指。
gập đầu ngón tay.
屈膝。
gập đầu gối.
猫屈着后脚,竖着尾巴。
con mèo khuỵ chân sau, dựng thẳng đuôi lên.
2. khuất phục; làm cho khuất phục。屈服;使屈服。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
威武不能屈。
uy vũ không khuất phục được.
3. đuối lí。理亏。
屈心。
trái ý.
理屈词穷。
đuối lời tắc lí.
4. oan uổng; bị oan。委屈;冤枉。
受屈。
bị oan.
叫屈。
kêu oan.
5. họ Khuất。(Qū)姓。
Từ ghép:
屈才 ; 屈从 ; 屈打成招 ; 屈服 ; 屈光度 ; 屈驾 ; 屈节 ; 屈就 ; 屈挠 ; 屈曲 ; 屈戌儿 ; 屈辱 ; 屈枉 ; 屈膝 ; 屈心 ; 屈戌 ; 屈折语 ; 屈指 ; 屈尊

Chữ gần giống với 屈:

, , , , , , , , , , 𡱆,

Chữ gần giống 屈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈

Dịch khuất sang tiếng Trung hiện đại:

暧昧 《昏暗; 幽深。》
背眼 《(背眼儿)人们不易看见的(地方)。》
不在; 死亡 《 婉辞, 指死亡(常带"了")。》
遮没; 隐没。
屈服 《对外来的压力妥协让步, 放弃斗争。也作屈伏。》
屈曲 《(胳臂等)弯曲。》
屈(姓名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuất Tìm thêm nội dung cho: khuất