Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 音息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音息 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxī] tin tức; thư từ và tin tức。音信;消息。
渺无音息
bặt vô âm tín; bặt tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
音息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音息 Tìm thêm nội dung cho: 音息