Cao su chống va đập cửa

Chữ 装 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 装, chiết tự chữ TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装:

装 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 装

Chiết tự chữ trang bao gồm chữ 壮 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

装 cấu thành từ 2 chữ: 壮, 衣
  • tráng
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • trang [trang]

    U+88C5, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 裝;
    Pinyin: zhuang1, cheng3;
    Việt bính: zong1;

    trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 装

    Giản thể của chữ .
    trang, như "quân trang, trang sức" (gdhn)

    Nghĩa của 装 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (裝)
    [zhuāng]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRANG
    1. trang điểm; hoá trang。修饰;打扮;化装。
    装饰
    trang sức
    装点
    trang điểm
    他装老头儿。
    anh ấy hoá trang thành ông già.
    2. trang phục; ăn mặc。服装。
    新装
    tân trang
    冬装
    trang phục mùa đông
    军装
    quân trang
    中山装
    bộ quần áo kiểu Tôn Trung Sơn.
    3. hành trang。行装。
    整装待发
    sắp xếp hành trang đợi xuất phát.
    轻装简从
    trang bị nhẹ nhàng, tuỳ tùng đơn giản.
    4. đồ hoá trang; đồ trang điểm。演员化装时穿戴涂抹的东西。
    卸装
    tháo bỏ đồ hoá trang
    5. giả trang; cải trang; làm ra vẻ。假装。
    装模作样。
    làm ra vẻ; làm bộ làm tịch.
    不懂就是不懂,不要装懂。
    không hiểu là không hiểu, đừng làm ra vẻ hiểu.
    6. lắp; sắp xếp。把东西放进器物内;把物品放在运输工具上。
    装箱
    sắp xếp va-li; đóng gói.
    装车
    xếp hàng lên xe; lên hàng.
    7. lắp ráp; lắp đặt; đóng。装配;安装。
    装订
    đóng sách vở
    装电灯
    lắp đèn điện; gắn đèn.
    机器已经装好了。
    máy đã lắp xong rồi.
    Từ ghép:
    装扮 ; 装备 ; 装裱 ; 装点 ; 装订 ; 装疯卖傻 ; 装裹 ; 装潢 ; 装货 ; 装甲 ; 装甲兵 ; 装甲车 ; 装甲舰 ; 装假 ; 装具 ; 装老 ; 装殓 ; 装聋作哑 ; 装门面 ; 装模作样 ; 装配 ; 装配线 ; 装瓶 ; 装嵌 ; 装腔作势 ; 装穷 ; 装傻 ; 装设 ; 装神弄鬼 ; 装饰 ; 装束 ; 装睡 ; 装死卖活 ; 装蒜 ; 装孙子 ; 装填 ; 装相 ; 装卸 ; 装卸工 ; 装修 ; 装佯 ; 装洋蒜 ; 装样子 ; 装窑 ; 装运 ; 装载 ; 装帧 ; 装置 ; 装作

    Chữ gần giống với 装:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 装

    ,

    Chữ gần giống 装

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 装 Tự hình chữ 装 Tự hình chữ 装 Tự hình chữ 装

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

    trang:quân trang, trang sức
    装 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 装 Tìm thêm nội dung cho: 装