Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 匿隐藏形 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匿隐藏形:
Nghĩa của 匿隐藏形 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìyǐngcángxíng] Hán Việt: NẶC ẢNH TÀNG HÌNH
che hình giấu bóng; mai danh ẩn tích。隐藏形迹,不露真相。
che hình giấu bóng; mai danh ẩn tích。隐藏形迹,不露真相。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿
| nác | 匿: | cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây) |
| nước | 匿: | nước uống |
| nắc | 匿: | nắc nỏm; nắc nẻ |
| nặc | 匿: | nặc danh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 匿隐藏形 Tìm thêm nội dung cho: 匿隐藏形
