Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罈, chiết tự chữ ĐÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罈:
罈
Biến thể giản thể: 坛;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
罈 đàn
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
罈 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 罈
Cũng như chữ 壇.đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Nghĩa của 罈 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "坛"。同"坛"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "坛"。同"坛"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罈
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |

Tìm hình ảnh cho: 罈 Tìm thêm nội dung cho: 罈
