Từ: tầm mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tầm mắt:
Dịch tầm mắt sang tiếng Trung hiện đại:
见地 《见解。》目光 《眼睛的神采; 眼光。》tầm mắt hẹp hòi, kiến thức nông cạn; ếch ngồi đáy giếng.
目光如豆。
视线 《用眼睛看东西时, 眼睛和物体之间的假想直线。》
视野 《眼睛看到的空间范围。》
眼底 《眼睛跟前; 眼里。》
眼帘 《文学作品中指眼皮或眼内。》
cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.
一片丰收的景色映入眼帘。
眼底下 《眼睛跟前。也说眼皮底下。》
眼界; 眼格 《所见事物的范围, 借指见识的广度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm
| tầm | 吣: | nói tầm phào |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 尋: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 𣅵: | nói tầm phào |
| tầm | 樳: | cây tầm xuân |
| tầm | 浔: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 潯: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 燖: | tầm (hâm lại đồ) |
| tầm | 荨: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 蕁: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 䕭: | tầm ma (cây han lá ngứa) |
| tầm | 蟳: | con tầm; tầm(tên một loại cua biển) |
| tầm | 鲟: | tầm ngư |
| tầm | 鱘: | tầm ngư |
| tầm | 鱏: | tầm ngư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Gới ý 33 câu đối có chữ tầm:
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tầm mắt Tìm thêm nội dung cho: tầm mắt
