Cao su chống va đập cửa
Chữ 菵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菵, chiết tự chữ VÕNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菵:
菵
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
菵 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 菵
(Danh) Một loại cỏ mọc trong ruộng, cho súc vật ăn được.§ Còn có tên là thủy bại tử 水稗子.
Nghĩa của 菵 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.)。菵草:别称菵米、水稗子。一年生草本植物。夏秋开花,多生于水边、潮湿处。全草和果实可作饲料三衣濡菵露,一菵飞烟空。
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.)。菵草:别称菵米、水稗子。一年生草本植物。夏秋开花,多生于水边、潮湿处。全草和果实可作饲料三衣濡菵露,一菵飞烟空。
Chữ gần giống với 菵:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 菵 Tìm thêm nội dung cho: 菵
