Cao su chống va đập cửa

Chữ 菵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菵, chiết tự chữ VÕNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菵:

菵 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菵

Chiết tự chữ võng bao gồm chữ 草 罔 hoặc 艸 罔 hoặc 艹 罔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菵 cấu thành từ 2 chữ: 草, 罔
  • tháu, thảo, xáo
  • vóng, võng, vọng
  • 2. 菵 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 罔
  • tháu, thảo
  • vóng, võng, vọng
  • 3. 菵 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 罔
  • thảo
  • vóng, võng, vọng
  • võng [võng]

    U+83F5, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang3;
    Việt bính: mong5;

    võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 菵

    (Danh) Một loại cỏ mọc trong ruộng, cho súc vật ăn được.
    § Còn có tên là thủy bại tử
    .

    Nghĩa của 菵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎng]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    (một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.)。菵草:别称菵米、水稗子。一年生草本植物。夏秋开花,多生于水边、潮湿处。全草和果实可作饲料三衣濡菵露,一菵飞烟空。

    Chữ gần giống với 菵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菵 Tự hình chữ 菵 Tự hình chữ 菵 Tự hình chữ 菵

    菵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菵 Tìm thêm nội dung cho: 菵