Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 形 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 形, chiết tự chữ HÌNH, HỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形:

形 hình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 形

Chiết tự chữ hình, hềnh bao gồm chữ 开 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

形 cấu thành từ 2 chữ: 开, 彡
  • khai
  • sam, tiệm
  • hình [hình]

    U+5F62, tổng 7 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing2, fang3;
    Việt bính: jing4
    1. [隱形] ẩn hình 2. [地形] địa hình 3. [八角形] bát giác hình 4. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 5. [整形] chỉnh hình 6. [弓形] cung hình 7. [形象] hình tượng 8. [形式] hình thức 9. [六角形] lục giác hình 10. [原形] nguyên hình 11. [卵形] noãn hình 12. [三角形] tam giác hình 13. [三稜形] tam lăng hình 14. [無形中] vô hình trung;

    hình

    Nghĩa Trung Việt của từ 形

    (Danh) Thân thể, thật thể.
    ◎Như: hữu hình
    có hình thể, vô hình không có hình thể, hình ảnh bất li như (thân) hình với bóng (không lìa).

    (Danh)
    Dáng, vẻ.
    ◎Như: viên hình hình tròn, hình thái dáng vẻ bên ngoài, hình dong dung nhan, vẻ mặt.

    (Danh)
    Trạng huống,
    ◎Như: tình hình tình trạng.

    (Danh)
    Địa thế.
    ◎Như: địa hình , hình thế .
    ◇Sử Kí : Tần, hình thắng chi quốc, đái san chi hiểm , , (Cao Tổ bổn kỉ ) Tần là một nước có hình thế hiểm trở, có núi bao quanh như cái đai.

    (Động)
    Lộ ra, biểu hiện.
    ◎Như: hữu ư trung hình ư ngoại có ở trong hiện ra ngoài, hỉ hình ư sắc niềm vui lộ trên nét mặt.

    (Động)
    Cấu thành, biến thành.
    ◇Quản Tử : Duy hữu đạo giả, năng bị hoạn ư vị hình dã, cố họa bất manh , , (Mục dân ) Chỉ bậc đạt đạo, biết phòng ngừa từ khi hoạn nạn chưa thành hình, cho nên tai họa không nẩy ra.

    (Động)
    Miêu tả, diễn tả.
    ◎Như: hình dung miêu tả, nan dĩ hình ư bút mặc khó diễn tả bằng bút mực.

    (Động)
    So sánh, đối chiếu.
    ◎Như: tương hình kiến truất so nhau thấy kém cỏi.

    hình, như "địa hình, hình dáng, hình thể" (vhn)
    hềnh, như "cười hềnh hệch" (gdhn)

    Nghĩa của 形 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xíng]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 7
    Hán Việt: HÌNH
    1. hình dáng; hình dạng。形状。
    圆形。
    hình tròn
    方形。
    hình vuông
    图形。
    hình vẽ
    地形。
    địa hình
    2. hình thể; thực thể。形体;实体。
    有形。
    hữu hình
    无形。
    vô hình
    形影不离。
    như hình với bóng; không rời nhau
    3. biểu hiện; hiện ra。显露;表现。
    喜形于色。
    vui mừng hiện trên nét mặt
    形诸笔墨。
    thể hiện bằng bút mực
    4. đối chiếu; so sánh。对照。
    相形见绌。
    so sánh thấy rõ sự thua kém
    相形之下。
    đem ra so sánh
    Từ ghép:
    形变 ; 形成 ; 形成层 ; 形单影只 ; 形而上学 ; 形格势禁 ; 形骸 ; 形迹 ; 形旁 ; 形容 ; 形容词 ; 形声 ; 形胜 ; 形式 ; 形式逻辑 ; 形式主义 ; 形势 ; 形似 ; 形态 ; 形态学 ; 形体 ; 形相 ; 形象 ; 形形色色 ; 形影不离 ; 形影相吊 ; 形制 ; 形状

    Chữ gần giống với 形:

    , , ,

    Chữ gần giống 形

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 形 Tự hình chữ 形 Tự hình chữ 形 Tự hình chữ 形

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

    hình:địa hình, hình dáng, hình thể
    hềnh:cười hềnh hệch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 形:

    Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

    Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

    形 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 形 Tìm thêm nội dung cho: 形