Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 形 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 形, chiết tự chữ HÌNH, HỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形:
形
Pinyin: xing2, fang3;
Việt bính: jing4
1. [隱形] ẩn hình 2. [地形] địa hình 3. [八角形] bát giác hình 4. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 5. [整形] chỉnh hình 6. [弓形] cung hình 7. [形象] hình tượng 8. [形式] hình thức 9. [六角形] lục giác hình 10. [原形] nguyên hình 11. [卵形] noãn hình 12. [三角形] tam giác hình 13. [三稜形] tam lăng hình 14. [無形中] vô hình trung;
形 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 形
(Danh) Thân thể, thật thể.◎Như: hữu hình 有形 có hình thể, vô hình 無形 không có hình thể, hình ảnh bất li 形影不離 như (thân) hình với bóng (không lìa).
(Danh) Dáng, vẻ.
◎Như: viên hình 圓形 hình tròn, hình thái 形態 dáng vẻ bên ngoài, hình dong 形容 dung nhan, vẻ mặt.
(Danh) Trạng huống,
◎Như: tình hình 情形 tình trạng.
(Danh) Địa thế.
◎Như: địa hình 地形, hình thế 形勢.
◇Sử Kí 史記: Tần, hình thắng chi quốc, đái san chi hiểm 秦, 形勝之國, 帶山之險 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tần là một nước có hình thế hiểm trở, có núi bao quanh như cái đai.
(Động) Lộ ra, biểu hiện.
◎Như: hữu ư trung hình ư ngoại 有於中形於外 có ở trong hiện ra ngoài, hỉ hình ư sắc 喜形於色 niềm vui lộ trên nét mặt.
(Động) Cấu thành, biến thành.
◇Quản Tử 管子: Duy hữu đạo giả, năng bị hoạn ư vị hình dã, cố họa bất manh 惟有道者, 能備患於未形也, 故禍不萌 (Mục dân 牧民) Chỉ bậc đạt đạo, biết phòng ngừa từ khi hoạn nạn chưa thành hình, cho nên tai họa không nẩy ra.
(Động) Miêu tả, diễn tả.
◎Như: hình dung 形容 miêu tả, nan dĩ hình ư bút mặc 難以形於筆墨 khó diễn tả bằng bút mực.
(Động) So sánh, đối chiếu.
◎Như: tương hình kiến truất 相形見絀 so nhau thấy kém cỏi.
hình, như "địa hình, hình dáng, hình thể" (vhn)
hềnh, như "cười hềnh hệch" (gdhn)
Nghĩa của 形 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 7
Hán Việt: HÌNH
1. hình dáng; hình dạng。形状。
圆形。
hình tròn
方形。
hình vuông
图形。
hình vẽ
地形。
địa hình
2. hình thể; thực thể。形体;实体。
有形。
hữu hình
无形。
vô hình
形影不离。
như hình với bóng; không rời nhau
3. biểu hiện; hiện ra。显露;表现。
喜形于色。
vui mừng hiện trên nét mặt
形诸笔墨。
thể hiện bằng bút mực
4. đối chiếu; so sánh。对照。
相形见绌。
so sánh thấy rõ sự thua kém
相形之下。
đem ra so sánh
Từ ghép:
形变 ; 形成 ; 形成层 ; 形单影只 ; 形而上学 ; 形格势禁 ; 形骸 ; 形迹 ; 形旁 ; 形容 ; 形容词 ; 形声 ; 形胜 ; 形式 ; 形式逻辑 ; 形式主义 ; 形势 ; 形似 ; 形态 ; 形态学 ; 形体 ; 形相 ; 形象 ; 形形色色 ; 形影不离 ; 形影相吊 ; 形制 ; 形状
Số nét: 7
Hán Việt: HÌNH
1. hình dáng; hình dạng。形状。
圆形。
hình tròn
方形。
hình vuông
图形。
hình vẽ
地形。
địa hình
2. hình thể; thực thể。形体;实体。
有形。
hữu hình
无形。
vô hình
形影不离。
như hình với bóng; không rời nhau
3. biểu hiện; hiện ra。显露;表现。
喜形于色。
vui mừng hiện trên nét mặt
形诸笔墨。
thể hiện bằng bút mực
4. đối chiếu; so sánh。对照。
相形见绌。
so sánh thấy rõ sự thua kém
相形之下。
đem ra so sánh
Từ ghép:
形变 ; 形成 ; 形成层 ; 形单影只 ; 形而上学 ; 形格势禁 ; 形骸 ; 形迹 ; 形旁 ; 形容 ; 形容词 ; 形声 ; 形胜 ; 形式 ; 形式逻辑 ; 形式主义 ; 形势 ; 形似 ; 形态 ; 形态学 ; 形体 ; 形相 ; 形象 ; 形形色色 ; 形影不离 ; 形影相吊 ; 形制 ; 形状
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 形:

Tìm hình ảnh cho: 形 Tìm thêm nội dung cho: 形
