Từ: chói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chói

Nghĩa chói trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Loá mắt vì sáng quá: Thấy em như chói mặt trời, chói chang khó chịu, nhưng lời khó trao (cd) 2. Đau như bị đâm: Không làm thì đói, làm thì chói xương hông (tng)."]

Dịch chói sang tiếng Trung hiện đại:

《刺激。》chói tai.
刺 耳。
《(光芒)闪耀。》
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
太阳晃得眼睛睁不开。
耀眼; 眩目 《光线强烈, 使人眼花。》
震耳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chói

chói𣉴:chói mắt, sáng chói loà
chói:cây chói lói (cây Phượng)
chói𤈜:đỏ chói
chói:đỏ chói
chói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chói Tìm thêm nội dung cho: chói