Từ: 总览 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总览:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总览 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnglǎn] quan sát; quan sát toàn bộ; quan sát toàn diện。全面地看;综观。
总览全局
quan sát toàn cục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm:triển lãm, thưởng lãm
总览 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总览 Tìm thêm nội dung cho: 总览