Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 众 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 众, chiết tự chữ CHÚNG, VỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众:
众
Chiết tự chữ 众
Bao gồm 3 chữ 人 Nhân đứng gần nhau Chúng Ba người đứng gần nhau thì thành ra đông đúc nên ra từ众 có nghĩa là đông đúc, rất nhiều. Ví dụ: 群众 (Qúnzhòng) – Quần chúng
Biến thể phồn thể: 眾;
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3;
众 chúng
chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3;
众 chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 众
Giản thể của chữ 眾.chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Nghĩa của 众 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眾、衆)
[zhòng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: CHÚNG
1. nhiều; đông。许多(跟"寡"相对)。
众多
nhiều
众人
nhiều người; đông người
寡不敌众
ít không địch nổi nhiều
众志成城
muôn người một chí vững hơn thành đồng.
2. nhiều người; đông người。许多人。
听众
người nghe
观众
người xem
群众
quần chúng
众所周知
mọi người đều biết; ai ai cũng biết.
Từ ghép:
众多 ; 众口难调 ; 众口铄金 ; 众口一词 ; 众目昭彰 ; 众怒 ; 众叛亲离 ; 众擎易举 ; 众人 ; 众生 ; 众生相 ; 众矢之的 ; 众说 ; 众所周知 ; 众望 ; 众望所归 ; 众议院 ; 众志成城
[zhòng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: CHÚNG
1. nhiều; đông。许多(跟"寡"相对)。
众多
nhiều
众人
nhiều người; đông người
寡不敌众
ít không địch nổi nhiều
众志成城
muôn người một chí vững hơn thành đồng.
2. nhiều người; đông người。许多人。
听众
người nghe
观众
người xem
群众
quần chúng
众所周知
mọi người đều biết; ai ai cũng biết.
Từ ghép:
众多 ; 众口难调 ; 众口铄金 ; 众口一词 ; 众目昭彰 ; 众怒 ; 众叛亲离 ; 众擎易举 ; 众人 ; 众生 ; 众生相 ; 众矢之的 ; 众说 ; 众所周知 ; 众望 ; 众望所归 ; 众议院 ; 众志成城
Chữ gần giống với 众:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 众 Tìm thêm nội dung cho: 众
