Chữ 众 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 众, chiết tự chữ CHÚNG, VỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众:

众 chúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 众

Chiết tự chữ chúng, với bao gồm chữ 人 人 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

众 cấu thành từ 3 chữ: 人, 人, 人
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • Bao gồm 3 chữ 人 Nhân đứng gần nhau Chúng Ba người đứng gần nhau thì thành ra đông đúc nên ra từ众 có nghĩa là đông đúc, rất nhiều. Ví dụ: 群众 (Qúnzhòng) – Quần chúng

    chúng [chúng]

    U+4F17, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 眾;
    Pinyin: zhong4;
    Việt bính: zung3;

    chúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 众

    Giản thể của chữ .

    chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (gdhn)
    với, như "cha với con" (gdhn)

    Nghĩa của 众 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (眾、衆)
    [zhòng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: CHÚNG
    1. nhiều; đông。许多(跟"寡"相对)。
    众多
    nhiều
    众人
    nhiều người; đông người
    寡不敌众
    ít không địch nổi nhiều
    众志成城
    muôn người một chí vững hơn thành đồng.
    2. nhiều người; đông người。许多人。
    听众
    người nghe
    观众
    người xem
    群众
    quần chúng
    众所周知
    mọi người đều biết; ai ai cũng biết.
    Từ ghép:
    众多 ; 众口难调 ; 众口铄金 ; 众口一词 ; 众目昭彰 ; 众怒 ; 众叛亲离 ; 众擎易举 ; 众人 ; 众生 ; 众生相 ; 众矢之的 ; 众说 ; 众所周知 ; 众望 ; 众望所归 ; 众议院 ; 众志成城

    Chữ gần giống với 众:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 众

    , , ,

    Chữ gần giống 众

    , , , , , , , , 齿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 众 Tự hình chữ 众 Tự hình chữ 众 Tự hình chữ 众

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

    chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
    với:cha với con
    众 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 众 Tìm thêm nội dung cho: 众