Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挾, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, RƠI, TIỆP, XÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挾:
挾 hiệp, tiệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挾
挾
Biến thể giản thể: 挟;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挾
(Động) Cặp, kẹp (dưới nách).◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Chữ gần giống với 挾:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挾
挟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挾
| giáp | 挾: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| hiệp | 挾: | hiệp hiềm (để bụng) |
| rơi | 挾: | rơi xuống |
| xáp | 挾: | xáp lại |
Gới ý 15 câu đối có chữ 挾:

Tìm hình ảnh cho: 挾 Tìm thêm nội dung cho: 挾
