Chữ 挾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挾, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, RƠI, TIỆP, XÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挾:

挾 hiệp, tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挾

Chiết tự chữ giáp, hiệp, rơi, tiệp, xáp bao gồm chữ 手 夾 hoặc 扌 夾 hoặc 才 夾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挾 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夾
  • thủ
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 挾 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夾
  • thủ
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • 3. 挾 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夾
  • tài
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • hiệp, tiệp [hiệp, tiệp]

    U+633E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie2, jia1, xia2;
    Việt bính: haap6 hip6;

    hiệp, tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 挾

    (Động) Cặp, kẹp (dưới nách).
    ◇Mạnh Tử
    : Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải (Lương Huệ Vương thượng ) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.

    (Động)
    Mang, cầm giữ.
    ◇Khuất Nguyên : Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung (Cửu ca , Quốc thương ) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.

    (Động)
    Ỷ thế, cậy.
    ◎Như: hiệp trưởng cậy lớn, hiệp quý ỷ sang.
    ◇Hồng Thăng : Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên , (Trường sanh điện 殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.

    (Động)
    Giấu, cất.
    ◎Như: hiệp oán giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.

    (Động)
    Thông suốt, thông đạt.
    ◇Thi Kinh : Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương , 使 (Đại nhã , Đại minh ) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).

    (Tính)
    Khắp một vòng.
    § Thông tiếp .
    ◎Như: tiếp nhật mười ngày.

    xáp, như "xáp lại" (vhn)
    hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
    giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
    rơi, như "rơi xuống" (gdhn)

    Chữ gần giống với 挾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 挾

    ,

    Chữ gần giống 挾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挾 Tự hình chữ 挾 Tự hình chữ 挾 Tự hình chữ 挾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挾

    giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
    hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
    rơi:rơi xuống
    xáp:xáp lại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 挾:

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    挾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挾 Tìm thêm nội dung cho: 挾