Chữ 蹡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹡, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹡:

蹡 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹡

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 足 將 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹡 cấu thành từ 2 chữ: 足, 將
  • tú, túc
  • thương, tương, tướng
  • thương [thương]

    U+8E61, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang1, qiang4;
    Việt bính: coeng1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹡

    (Phó) Lượng thương : xem lượng .

    Nghĩa của 蹡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāng]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 18
    Hán Việt: THƯƠNG
    nhẹ nhàng, lễ phép (đi lại)。(蹡蹡)见〖跄跄〗。
    Ghi chú: 另见qiàng
    [qiàng]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: TƯỚNG
    loạng choạng。蹡踉:见〖跄踉〗。
    Ghi chú: 另见qiāng

    Chữ gần giống với 蹡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹡

    𬧀,

    Chữ gần giống 蹡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹡 Tự hình chữ 蹡 Tự hình chữ 蹡 Tự hình chữ 蹡

    蹡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹡 Tìm thêm nội dung cho: 蹡