Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹡, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹡:
蹡
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;
蹡 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 蹡
(Phó) Lượng thương 踉蹡: xem lượng 踉.Nghĩa của 蹡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: THƯƠNG
nhẹ nhàng, lễ phép (đi lại)。(蹡蹡)见〖跄跄〗。
Ghi chú: 另见qiàng
[qiàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TƯỚNG
loạng choạng。蹡踉:见〖跄踉〗。
Ghi chú: 另见qiāng
Số nét: 18
Hán Việt: THƯƠNG
nhẹ nhàng, lễ phép (đi lại)。(蹡蹡)见〖跄跄〗。
Ghi chú: 另见qiàng
[qiàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TƯỚNG
loạng choạng。蹡踉:见〖跄踉〗。
Ghi chú: 另见qiāng
Chữ gần giống với 蹡:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹡
𬧀,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蹡 Tìm thêm nội dung cho: 蹡
