Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 傢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傢, chiết tự chữ GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傢:

傢 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傢

Chiết tự chữ gia bao gồm chữ 人 家 hoặc 亻 家 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傢 cấu thành từ 2 chữ: 人, 家
  • nhân, nhơn
  • cô, gia, nhà
  • 2. 傢 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 家
  • nhân
  • cô, gia, nhà
  • Ở trên là bộ 宀 miên => mái nhà mái che,

    Ở dưới là chữ Thỉ – 豕 (Shǐ) – là con lợn, con heo

    Có một cách giải thích: Chữ Thỉ 豕 vốn chỉ con lợn hoang, ngày xưa các cụ bắt về nhốt nó vào chuồng, làm mái 宀 cho nó, sau này dần dần gọi chuồng có mái là Gia, sau dùng để chỉ nhà luôn. Cách này có vẻ không hay lắm nhưng cũng là một cách để nhớ

    gia [gia]

    U+50A2, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1
    1. [傢伙] gia hỏa;

    gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 傢

    (Danh) Gia hỏa : (1) Công cụ hoặc vũ khí. (2) Chỉ người (khinh thị hoặc đùa cợt) hoặc muông sinh.
    § Cũng viết là gia hỏa .

    (Danh)
    Gia cụ dụng cụ trong gia đình, chủ yếu là đồ gỗ.
    § Cũng viết là gia cụ .(Danh Gia thập đồ vật trong nhà nói chung.
    § Cũng viết là gia thập .

    (Danh)
    Gia tư cũng như gia thập .
    § Cũng viết là gia tư .
    ◇Thủy hử truyện : Ngã phu thê lưỡng cá tại giá lí, dã bất thị trường cửu chi kế. Cảm phạ tùy hậu thu thập gia tư, dã lai san thượng nhập hỏa , . , (Đệ tam thập nhất hồi) Hai vợ chồng tôi ở đây, cũng không phải là kế lâu dài. Sau này thế nào cũng sẽ thu xếp nhà cửa, rồi lên núi nhập bọn.
    gia, như "gia cụ (đồ gỗ trong nhà)" (gdhn)

    Nghĩa của 傢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIA
    dụng cụ gia đình; đồ đạc。(傢伙,傢具,傢什)见〖家伙〗〖家具〗〖家什〗。

    Chữ gần giống với 傢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傢

    ,

    Chữ gần giống 傢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傢 Tự hình chữ 傢 Tự hình chữ 傢 Tự hình chữ 傢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傢

    gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
    傢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傢 Tìm thêm nội dung cho: 傢