Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎵, chiết tự chữ GIA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎵:
鎵
Biến thể giản thể: 镓;
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1;
鎵
gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1;
鎵
Nghĩa Trung Việt của từ 鎵
gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎵:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎵
镓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎵
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |

Tìm hình ảnh cho: 鎵 Tìm thêm nội dung cho: 鎵
