Chữ 鎵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎵, chiết tự chữ GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎵:

鎵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎵

鎵

Chiết tự chữ 鎵

Chiết tự chữ gia bao gồm chữ 金 家 hoặc 釒 家 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 家
  • 金 ghim, găm, kim
  • 家 cô, gia, nhà
  • 2. 鎵 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 家
  • 釒 kim, thực
  • 家 cô, gia, nhà
  • []

    U+93B5, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镓;
    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1;

    鎵

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎵


    gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎵:

    䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎵

    镓,

    Chữ gần giống 鎵

    鉎, 鋗, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎵 Tự hình chữ 鎵 Tự hình chữ 鎵 Tự hình chữ 鎵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎵

    gia鎵:gia (chất Gallium)
    鎵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎵 Tìm thêm nội dung cho: 鎵