Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鎵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎵, chiết tự chữ GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎵

Chiết tự chữ gia bao gồm chữ 金 家 hoặc 釒 家 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 家
  • ghim, găm, kim
  • cô, gia, nhà
  • 2. 鎵 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 家
  • kim, thực
  • cô, gia, nhà
  • []

    U+93B5, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎵


    gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎵:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎵

    ,

    Chữ gần giống 鎵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎵 Tự hình chữ 鎵 Tự hình chữ 鎵 Tự hình chữ 鎵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎵

    gia:gia (chất Gallium)
    鎵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎵 Tìm thêm nội dung cho: 鎵