Từ: 青莲色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青莲色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青莲色 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngliánsè] màu tím nhạt; tím nhạt。浅紫色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
青莲色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青莲色 Tìm thêm nội dung cho: 青莲色