Chữ 鍩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍩, chiết tự chữ NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍩

Chiết tự chữ nặc bao gồm chữ 金 若 hoặc 釒 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 若
  • ghim, găm, kim
  • nhã, nhược
  • 2. 鍩 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 若
  • kim, thực
  • nhã, nhược
  • []

    U+9369, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tian3;
    Việt bính: zok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鍩


    nặc, như "nặc (Chất Nobelliun (No))" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍩:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鍩

    ,

    Chữ gần giống 鍩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍩 Tự hình chữ 鍩 Tự hình chữ 鍩 Tự hình chữ 鍩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍩

    nặc:nặc (Chất Nobelliun (No))
    鍩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍩 Tìm thêm nội dung cho: 鍩