Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤卫军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤卫军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤卫军 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìwèijūn] xích vệ quân。俄国十月革命前后,由工人组成的武装队伍,后来成为红军的核心。也译作赤卫队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
赤卫军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤卫军 Tìm thêm nội dung cho: 赤卫军