Từ: 封山育林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封山育林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封山育林 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshānyùlín] trồng cây cấm phá rừng; phong toả rừng để trồng cây。保证树林成长的一种措施,对长有幼林或可能生长林木的山地在一定时间里不准放牧、采伐、砍柴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
封山育林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封山育林 Tìm thêm nội dung cho: 封山育林