Từ: loa hà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loa hà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loa

Dịch loa hà sang tiếng Trung hiện đại:

《漯河, 地名, 在中国河南。》
《漯河, 水名, 在山东。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loa

loa:loa (bệnh lao tràng nhạc)
loa:cái loa
loa:cái loa
loa:loa (thúng có đáy vuông)
loa:gọi loa, cái loa
loa:loa (con la)
loa:loa (con la)
loa:loa (con la)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hà

:hà hơi
:hà hơi
:hà hơi
:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
:Hà (tên họ)
:hà khắc
:bạc hà; Hà Lan
: 
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:băng hà, thăng hà
:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
loa hà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loa hà Tìm thêm nội dung cho: loa hà