Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: loa hà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ loa hà:
Dịch loa hà sang tiếng Trung hiện đại:
漯 《漯河, 地名, 在中国河南。》漯 《漯河, 水名, 在山东。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: loa
| loa | 瘰: | loa (bệnh lao tràng nhạc) |
| loa | 脶: | cái loa |
| loa | 腡: | cái loa |
| loa | 蔂: | loa (thúng có đáy vuông) |
| loa | 螺: | gọi loa, cái loa |
| loa | 騾: | loa (con la) |
| loa | 骡: | loa (con la) |
| loa | 驘: | loa (con la) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hà
| hà | 何: | hà hơi |
| hà | 呵: | hà hơi |
| hà | 哬: | hà hơi |
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |
| hà | 苛: | hà khắc |
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |
| hà | 菏: | |
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 蚵: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝦: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
| hà | 霞: | vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) |

Tìm hình ảnh cho: loa hà Tìm thêm nội dung cho: loa hà
