Từ: 翻个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngèr] lật; đảo; lật ngược。翻过来;颠倒过来。
场上晒的麦子该翻个儿了。
phơi lúa mì nên đảo đều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
翻个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻个儿 Tìm thêm nội dung cho: 翻个儿